Thông tin tỷ giá usd hkd mới nhất

(Xem 253)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd hkd mới nhất ngày 08/07/2020 trên website Duandautueb5.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd hkd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/7/2020: USD bật tăng trở lại

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 8/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,24% lên 96,910 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1277. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,04% lên 1,2544.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,07% lên 107,59.

Tỷ giá USD đã tăng trở lại sau khi các nhà đầu tư tỏ ra lo lắng trước các đợt bùng phát dịch COVID-19 gần đây, đồng thời nhiều quốc gia phải thiết lập lại lệnh hạn chế ở một số khu vực.

Trong khi đó, các loại tiền tệ rủi ro như đô la Úc, crown Na Uy và crown Thụy Điển đều tụt dốc vào thứ Ba (7/7). Các tiền tệ này đã tăng mạnh kể từ tháng 4 cùng với nhu cầu tài sản rủi ro gia tăng trên thị trường toàn cầu.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh đã tăng nhờ tâm lí lạc quan rằng các nhà đàm phán thương mại của Liên minh châu Âu (EU) và Anh có thể sớm tìm thấy được sự đồng thuận trong các cuộc thảo luận sắp tới.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 8/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank: 23.102 đồng/USD và 23.282 đồng/USD.

ACB: 23.115 đồng/USD và 23.265 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 25.858 đồng (mua) và 26.905 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.570 đồng (mua) và 29.466 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 211,0 đồng (mua vào) và 218,8 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.271 đồng và bán ra ở mức 3.374 đồng.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,312 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,312 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,981 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,223 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,273 VND/CNY và bán ra 3,376 VND/CNY.
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,573 VND/DKK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/DKK và bán ra 3,573 VND/DKK.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,472 VND/EUR và bán ra 26,772 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,730 VND/EUR và bán ra 26,772 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,364 VND/GBP và bán ra 29,548 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,650 VND/GBP và bán ra 29,548 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD.
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 321.27 VND/INR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.14 VND/INR và bán ra 321.27 VND/INR.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.22 VND/JPY và bán ra 218.17 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.32 VND/JPY và bán ra 218.17 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.74 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/KRW và bán ra 20.38 VND/KRW.
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 78,107 VND/KWD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,158 VND/KWD và bán ra 78,107 VND/KWD.
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 5,475 VND/MYR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,362 VND/MYR và bán ra 5,475 VND/MYR.
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,395 VND/NOK và bán ra 2,494 VND/NOK.
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 360.82 VND/RUB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 323.81 VND/RUB và bán ra 360.82 VND/RUB.
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 6,411 VND/SAR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,169 VND/SAR và bán ra 6,411 VND/SAR.
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,453 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 655.16 VND/THB và bán ra 755.28 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.95 VND/THB và bán ra 755.28 VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD.

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,977 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,205 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,918 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,420 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,769 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,263 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,353 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,956 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,327 VND/EUR
  • Tỷ giá GDP () mua chuyển khoản 28,891 VND/GDP, bán chuyển khoản 29,304 VND/GDP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,970 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 213.95 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.01 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,074 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,305 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,489 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,725 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 737.00 VND/THB, bán chuyển khoản 753.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,110 VND/USD, bán chuyển khoản 23,260 VND/USD

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,962 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,208 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,932 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,159 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,439 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,767 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,966 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,314 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,917 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,305 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,972 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,012 VND/HKD
  • Tỷ giá IndoRupi () mua chuyển khoản - VND/IndoRupi, bán chuyển khoản 2 VND/IndoRupi
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.07 VND/JPY, bán chuyển khoản 216.94 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,076 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,308 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,501 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,723 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 737.00 VND/THB, bán chuyển khoản 755.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () mua chuyển khoản - VND/TWD(TaiwanDollar), bán chuyển khoản 815 VND/TWD(TaiwanDollar)
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,115 VND/USD, bán chuyển khoản 23,265 VND/USD

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,873 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,314 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,824 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,270 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,294 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,917 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,260 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,353 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,459 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,557 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,781 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,737 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,767 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,250 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,957 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 210.90 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.12 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 19.20 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.26 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.36 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.80 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản - VND/MYR, bán chuyển khoản 5,550 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,409 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,479 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,031 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,325 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 293.00 VND/RUB, bán chuyển khoản 376.00 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,469 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,540 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,417 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,846 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 709.18 VND/THB, bán chuyển khoản 770.50 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản - VND/TWD, bán chuyển khoản 806.76 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá () hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra - VND/, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào - VND/ và bán ra - VND/.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,847 VND/AUD và bán ra 16,447 VND/AUD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,447 VND/AUD.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,812 VND/CAD và bán ra 17,399 VND/CAD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,928 VND/CAD và bán ra 17,399 VND/CAD.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,296 VND/CHF và bán ra 24,901 VND/CHF, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,401 VND/CHF và bán ra 24,901 VND/CHF.
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,333 VND/CNY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,273 VND/CNY và bán ra 3,333 VND/CNY.
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 3,589 VND/DKK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,459 VND/DKK và bán ra 3,589 VND/DKK.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,813 VND/EUR và bán ra 26,948 VND/EUR, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,838 VND/EUR và bán ra 26,948 VND/EUR.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,720 VND/GBP và bán ra 29,360 VND/GBP, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,940 VND/GBP và bán ra 29,360 VND/GBP.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,948 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.45 VND/JPY và bán ra 220.95 VND/JPY, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.95 VND/JPY và bán ra 220.95 VND/JPY.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.58 VND/KRW và bán ra 21.18 VND/KRW, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và bán ra 21.18 VND/KRW.
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK.
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,486 VND/NOK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,406 VND/NOK và bán ra 2,486 VND/NOK.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,969 VND/NZD và bán ra 15,339 VND/NZD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,052 VND/NZD và bán ra 15,339 VND/NZD.
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) hiện tại không giao dịch chiều mua vào và bán ra 2,530 VND/SEK, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,480 VND/SEK và bán ra 2,530 VND/SEK.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,468 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.09 VND/THB và bán ra 756.09 VND/THB, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.43 VND/THB và bán ra 756.09 VND/THB.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,103 VND/USD và bán ra 23,283 VND/USD, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,103 VND/USD và bán ra 23,283 VND/USD.

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,856 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,458 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,805 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,407 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,351 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,956 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,244 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,375 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,855 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,857 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,733 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,637 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,862 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,062 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.95 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.97 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản - VND/KRW, bán chuyển khoản 23.00 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,352 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,504 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,376 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,978 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 717.00 VND/THB, bán chuyển khoản 767.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,101 VND/USD, bán chuyển khoản 23,310 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,008 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,411 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,954 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,159 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,504 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,764 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,235 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,405 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,676 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,051 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,361 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 29,036 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,241 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,901 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,111 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.44 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.96 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) mua chuyển khoản 5.57 VND/KHR, bán chuyển khoản 5.76 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.50 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.60 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.44 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.58 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,269 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,730 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,406 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,556 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 14,990 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,399 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP () mua chuyển khoản 463 VND/PHP, bán chuyển khoản 492 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,404 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,655 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,527 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,732 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 716.00 VND/THB, bán chuyển khoản 802.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản 762.00 VND/TWD, bán chuyển khoản 858.00 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,134 VND/USD, bán chuyển khoản 23,274 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,960 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,300 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,970 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,280 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,380 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,040 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,000 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,350 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,970 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,330 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.30 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.40 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 19.20 VND/KRW, bán chuyển khoản - VND/KRW
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,080 VND/NZD, bán chuyển khoản - VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,490 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,890 VND/SGD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,130 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Giá vàng online

Mỹ bắt thêm 1 gián điệp bị trung cộng mua chuộc 5 triệu usd

Tt donald trump nắm bài tẩy joe biden, truyền thông cánh tả bị trung cộng mua chuộc hàng triệu usd

Vn sẽ ký kết với hk những hợp đồng trị giá đến 17 tỷ đô la | rfa vietnamese news

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Fbnc - vietinbank dự báo tỷ giá vnd có thể tăng 2-3%

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng vib ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tin hoa kỳ: chấn động-tỷ phú hoàng kiều bị dieu-tra gian lận bầu cử

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 18/6/ 2016 - đôla mỹ-đô úc - euro -bảng anh- yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ vib ngày 18/1/2019 | tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tin mới 7/7/2020 ôi hay quá: lần đầu tiên tt trump phát biểu nói rõ truyền thông thổ tả mỹ và đcstq

Bí mật về kho vàng yamachita của nhật trị giá 8 tỉ usd chưa có lời giải

Tỷ giá ngoại tệ vib ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Mỹ truy tố gián điệp trung cộng, điều tra chính phủ nguyễn xuân phúc gian lận thương mại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 30/10/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

#61/tin vui:tỷ phú da đen đầu tiên ở mỹ k.êu g.ọi người da đen r.ời kh.ỏi đảng dc để ủng hộ tt trump

Nvradio: đáp số cho kinh tế tg trị giá 90 ngàn tỷ usd?_nước mỹ với ngày đầu tiên có 2000 ca tử vong

Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ vib ngày 24 1 2019 tỷ giá ngoại tệ hôm nay

2/7: bí thư huệ dọn tổ cho đại bàng hay kên kên? úc chi $270 tỉ đô-la sắm vũ khí nhắm vào trung cộng

3/7: nếu tây phương ù lì tập sẽ làm tới, chiếm đài loan,bđ và đại chiến. cho người hk tị nạn chưa đủ

🔴04/07: tại sao ông hồ chí minh lại lấy tuyên ngôn độc lập của mỹ để đọc năm 1945 ?

American-chinese debt loop

🔴03/07: thấy gì qua đánh giá về kinh tế việt nam của thủ tướng phúc : cưỡi xe tam mã với thống kê?

Euro to usd|usd to eur|euro to dollar|euro to usd|dollar to euro|euro dollar|usd euro|euro usd

Giá xăng dầu hôm nay 28/6/2020: giá xăng dầu trong nước đồng loạt tăng, thế giới giảm sốc

Tại sao không bỏ đi 3 số 0 trên tiền việt nam - nếu 500.000 vnd = 500 vnd

Chiến tranh tiền tệ bắt đầu: luật trừng phạt tài chính với hong kong đe dọa 1,1 nghìn tỷ usd của tq

Người dân kêu cứu vì bị lừa đảo 15 nghìn tỷ đồng bằng tiền ảo? | tin tức đông tây – 09/4/2018

Truyền hình voa 23/11/19: chuyến thăm của ông esper làm khắng khít đối tác quốc phòng việt-mỹ

Hỏi đáp forex từ a-z cho người mới - kiếm tiền từ forex dễ dàng phần 2

10/8/2019:hoàng chi phong nói, dân hk không khuất phục trước “hoàng đế” tập cận bình.

🌏 20may26 - cùng tìm hiểu dự luật an ninh quốc gia cho hongkong

Gói cứu trợ- dự luật $3000 tỷ usd đã thông qua - tấm check $1200 lần 2 sẽ có thể ? người việt ở mỹ

Tin tổng hợp 6/11/2019: bộ quốc phòng hk bắt đầu khởi động cho tư nhân cung cấp ai đối phó tq

Fbnc - người anh đổ xô đi đổi ngoại tệ trước cuộc trưng cầu dân ý

602 - 🛑 tránh xa comp token? cùng nhau tìm hiểu

Bamboo airways - canh bạc cuộc đời của tỷ phú trịnh văn quyết

Tiền 10 đô la hồng kông 1 trong 10 tờ tiền đẹp nhất thế giới

Mỹ cùng liên minh lập pháp 9 nước chống trung cộng, bộ tư pháp mỹ kiện công ty trung cộng

Bản tin chứng khoán 15/04/2020

đụng độ căng thẳng: chiến đấu cơ đài loan vây đuổi su-30 của trung quốc

Bản tin trưa 29/5: lần đầu tiên việt nam cho nhập heo sống để hạ giá thịt heo

Gói cứu trợ mới: thêm $1,200/người, $6,000/gd, sao rồi? chuyển tài sản, xin ssi, ok không?

Cơn sốt tiền ảo càn quét một vùng nông thôn tq cả làng ăn cắp điện nuôi mộng làm giàu

Bản tin trưa 3/6: giám đốc bệnh viện gò vấp bị cách chức vì buôn bán khẩu trang y tế

Neebank giới thiệu tổng quan và chính sách với neebanker. ngân hàng số tương lai

港匯指數轉強背後 點解金管局要借美金? (patreon 預告) 8/5/2020 經濟達人話你知 - fredtalk(中文字幕)

Cập nhật tình hình kim jong un khả năng theo vết xe đổ nguyễn phú trọng


Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd hkd trên website Duandautueb5.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!