Thông tin ty gia peso nhan dan te mới nhất

(Xem 253)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường ty gia peso nhan dan te mới nhất ngày 10/07/2020 trên website Duandautueb5.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung ty gia peso nhan dan te để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020: USD đã tăng từ mức đáy 4 tuần

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 10/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,40% lên 96,752 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,08% lên 1,1290. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,02% lên 1,2607.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,03% lên 107,22.

Tỷ giá USD đã tăng từ mức đáy 4 tuần do sự sụt giảm của chứng khoán Mỹ, đồng thời nhu cầu đầu tư an toàn cũng đi lên khi số lượng các trường hợp nhiễm COVID-19 tiếp tục gia tăng và Tòa án Tối cao Mỹ đưa ra phán quyết đối với hồ sơ tài chính của Tổng thống Donald Trump.

Ở một diễn biến khác, đồng nhân dân tệ của Trung Quốc đã leo lên mức cao nhất trong 4 tháng khi các nhà đầu tư đổ dồn vào thị trường chứng khoán Trung Quốc vì nhận thấy dấu hiệu phục hồi của nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 10/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank: 23.098 đồng/USD và 23.278 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 25.931 đồng (mua) và 26.981 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.860 đồng (mua) và 29.765 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 211,1 đồng (mua vào) và 219,0 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.284 đồng và bán ra ở mức 3.388 đồng.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:23 ngày 10/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,221 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,723 VND/AUD và bán ra 16,380 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,882 VND/AUD và bán ra 16,380 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,643 VND/CAD và bán ra 17,338 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,811 VND/CAD và bán ra 17,338 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,045 VND/CHF và bán ra 25,049 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,287 VND/CHF và bán ra 25,049 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,249 VND/CNY và bán ra 3,386 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,282 VND/CNY và bán ra 3,386 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,578 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,449 VND/DKK và bán ra 3,578 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,497 VND/EUR và bán ra 26,798 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,755 VND/EUR và bán ra 26,798 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,486 VND/GBP và bán ra 29,675 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,773 VND/GBP và bán ra 29,675 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.96 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.88 VND/INR và bán ra 319.96 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.11 VND/JPY và bán ra 219.11 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.22 VND/JPY và bán ra 219.11 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.73 VND/KRW và bán ra 20.37 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.59 VND/KRW và bán ra 20.37 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,107 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,158 VND/KWD và bán ra 78,107 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,498 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,385 VND/MYR và bán ra 5,498 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,498 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,398 VND/NOK và bán ra 2,498 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 365.09 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 327.64 VND/RUB và bán ra 365.09 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,411 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,169 VND/SAR và bán ra 6,411 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,561 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,458 VND/SEK và bán ra 2,561 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,232 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,396 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 655.36 VND/THB và bán ra 755.52 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728.18 VND/THB và bán ra 755.52 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,895 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,946 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,367 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/CNY và bán ra 3,367 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,901 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,979 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,919 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,006 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.21 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.85 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,312 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,312 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,818 VND/CAD và bán ra 17,223 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,919 VND/CAD và bán ra 17,223 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,432 VND/CHF và bán ra 24,869 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,832 VND/EUR và bán ra 26,400 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,936 VND/EUR và bán ra 26,400 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,489 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.34 VND/JPY và bán ra 218.26 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.41 VND/JPY và bán ra 218.26 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,057 VND/NZD và bán ra 15,388 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,401 VND/SGD và bán ra 16,805 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,509 VND/SGD và bán ra 16,805 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,795 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,890 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,735 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,836 VND/CAD và bán ra 17,283 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,203 VND/CHF và bán ra 24,965 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,349 VND/CHF và bán ra 24,965 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,363 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,269 VND/CNY và bán ra 3,363 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,560 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,462 VND/DKK và bán ra 3,560 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,725 VND/EUR và bán ra 26,752 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,795 VND/EUR và bán ra 26,752 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,687 VND/GBP và bán ra 29,345 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,345 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.83 VND/JPY và bán ra 219.36 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.10 VND/JPY và bán ra 219.36 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.31 VND/KRW và bán ra 20.18 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.12 VND/KRW và bán ra 20.18 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.81 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.81 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,089 VND/MYR và bán ra 5,567 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,567 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,478 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,409 VND/NOK và bán ra 2,478 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,960 VND/NZD và bán ra 15,345 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,051 VND/NZD và bán ra 15,345 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,542 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,542 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,351 VND/SGD và bán ra 16,873 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,873 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.70 VND/THB và bán ra 771.42 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.80 VND/THB và bán ra 771.42 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.26 VND/TWD và bán ra 806.53 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.53 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,456 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,986 VND/AUD và bán ra 16,456 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,411 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,411 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,323 VND/CHF và bán ra 24,928 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,428 VND/CHF và bán ra 24,928 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,590 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/DKK và bán ra 3,590 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,806 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,831 VND/EUR và bán ra 26,941 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,807 VND/GBP và bán ra 29,447 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,027 VND/GBP và bán ra 29,447 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.60 VND/JPY và bán ra 222.10 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.10 VND/JPY và bán ra 222.10 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.50 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.30 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,482 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,402 VND/NOK và bán ra 2,482 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,999 VND/NZD và bán ra 15,369 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,082 VND/NZD và bán ra 15,369 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,531 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,481 VND/SEK và bán ra 2,531 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,343 VND/SGD và bán ra 16,893 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,893 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.18 VND/THB và bán ra 756.18 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.52 VND/THB và bán ra 756.18 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,736 VND/AUD và bán ra 16,549 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,949 VND/AUD và bán ra 16,549 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,763 VND/CAD và bán ra 17,532 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,931 VND/CAD và bán ra 17,532 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,225 VND/CHF và bán ra 25,069 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,466 VND/CHF và bán ra 25,069 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,390 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,259 VND/CNY và bán ra 3,390 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,775 VND/EUR và bán ra 26,973 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,971 VND/EUR và bán ra 26,973 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,728 VND/GBP và bán ra 29,841 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,937 VND/GBP và bán ra 29,841 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.59 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 23.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,524 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,368 VND/MYR và bán ra 5,524 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,330 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,405 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 769.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 769.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,101 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,908 VND/AUD và bán ra 16,510 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,008 VND/AUD và bán ra 16,410 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/CAD và bán ra 17,365 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,165 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,429 VND/CHF và bán ra 24,931 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,529 VND/CHF và bán ra 24,781 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,416 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,934 VND/EUR và bán ra 26,493 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,034 VND/EUR và bán ra 26,343 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,990 VND/GBP và bán ra 29,494 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,090 VND/GBP và bán ra 29,294 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.00 VND/JPY và bán ra 220.32 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 219.02 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.53 VND/KHR và bán ra 5.72 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.44 VND/LAK và bán ra 2.57 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,994 VND/NZD và bán ra 15,403 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,845 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,539 VND/SGD và bán ra 16,745 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 806.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 801.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,283 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/CAD và bán ra 17,186 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,280 VND/CHF và bán ra 24,866 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,378 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,822 VND/EUR và bán ra 26,402 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,886 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,422 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.32 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.46 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,385 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,972 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,416 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,920 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,260 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,410 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,920 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,940 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,060 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 218.60 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.40 VND/JPY và bán ra 218.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,410 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,920 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,220 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/CAD và bán ra 17,180 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,810 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,880 VND/EUR và bán ra 26,340 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,990 VND/EUR và bán ra 26,330 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,900 VND/GBP và bán ra 29,400 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,390 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.00 VND/JPY và bán ra 217.90 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/NZD và bán ra 15,450 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 760.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:24 ngày 10/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,623 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,054 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,297 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,405 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/CNY và bán ra 3,405 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,636 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,765 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,675 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,819 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.96 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,816 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,966 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.23 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.93 VND/RUB và bán ra 422.23 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,183 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết ty gia peso nhan dan te trên website Duandautueb5.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!