Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Rmb Malaysia Mới Nhất # Top Like | Duandautueb5.com

Đề Xuất 8/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Rmb Malaysia Mới Nhất # Top Like

Xem 12,969

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Rmb Malaysia mới nhất ngày 08/08/2022 trên website Duandautueb5.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Rmb Malaysia để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,969 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 00:00 ngày 09/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,175 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,000 VND/USD và bán ra ở mức 24,208 VND/USD, giá chênh lệch 208 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 01:02, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:36 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,163 24,460 1,297 23,397
AUD Đô La Úc 15,745 16,417 672 15,904
CAD Đô La Canada 17,611 18,362 751 17,789
CHF France Thụy Sỹ 23,683 24,693 1,010 23,922
CNY Nhân Dân Tệ 3,388 3,533 145 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,257 3,136
GBP Bảng Anh 27,477 28,649 1,172 27,755
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,046 75,997
MYR Renggit Malaysia 0 5,304 5,190
NOK Krone Na Uy 0 2,436 2,336
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,457 6,208
SEK Krona Thụy Điển 0 2,342 2,246
SGD Đô La Singapore 16,490 17,193 703 16,657
THB Bạt Thái Lan 577 666 89 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,163 VND/EUR và bán ra 24,460 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,297 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,397 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,745 VND/AUD và bán ra 16,417 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,904 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,611 VND/CAD và bán ra 18,362 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,789 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,683 VND/CHF và bán ra 24,693 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,388 VND/CNY và bán ra 3,533 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,423 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,257 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,136 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,477 VND/GBP và bán ra 28,649 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,172 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,755 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,046 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,997 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,304 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,190 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,436 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,336 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,457 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,208 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,342 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,246 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,193 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,657 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 666 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,248 23,533 285 23,254
USD Đô La Mỹ 23,201 0 0
USD Đô La Mỹ 23,154 0 0
EUR Euro 23,228 24,543 1,315 23,524
AUD Đô La Úc 15,754 16,639 885 16,019
CAD Đô La Canada 17,593 18,473 880 17,866
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,766 968 24,147
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,490 28,773 1,283 27,853
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,849
JPY Yên Nhật 166 179 13 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,423 17,308 885 16,691
THB Bạt Thái Lan 570 684 114 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,248 VND/USD và bán ra 23,533 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,254 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,201 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,154 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,228 VND/EUR và bán ra 24,543 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,754 VND/AUD và bán ra 16,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,019 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,593 VND/CAD và bán ra 18,473 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,866 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,766 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,490 VND/GBP và bán ra 28,773 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,853 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,849 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,423 VND/SGD và bán ra 17,308 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,691 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:58 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,860 620 23,260
EUR Euro 23,259 24,754 1,495 23,494
AUD Đô La Úc 15,781 16,716 935 15,941
CAD Đô La Canada 17,621 18,515 894 17,799
CHF France Thụy Sỹ 23,881 24,989 1,108 24,122
GBP Bảng Anh 27,669 28,989 1,320 27,948
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,033 134 2,928
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
SGD Đô La Singapore 16,524 17,370 846 16,691
THB Bạt Thái Lan 576 676 100 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,259 VND/EUR và bán ra 24,754 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,495 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,494 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,781 VND/AUD và bán ra 16,716 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,941 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,621 VND/CAD và bán ra 18,515 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 894 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,799 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,881 VND/CHF và bán ra 24,989 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,669 VND/GBP và bán ra 28,989 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,320 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,948 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,524 VND/SGD và bán ra 17,370 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,691 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,800 580 23,250
EUR Euro 23,325 24,391 1,066 23,375
AUD Đô La Úc 15,997 16,680 683 16,047
CAD Đô La Canada 17,843 18,530 687 17,893
CHF France Thụy Sỹ 24,150 24,775 625 24,200
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,375
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,027 3,402 375 3,032
GBP Bảng Anh 27,922 28,744 822 27,972
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,053 139 2,917
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,824 5,517 693 4,829
NOK Krone Na Uy 0 0 2,255
NZD Đô La New Zealand 14,413 15,003 590 14,463
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,206
SGD Đô La Singapore 16,587 17,347 760 16,637
THB Bạt Thái Lan 626 680 54 627
TWD Đô La Đài Loan 713 847 134 716
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,325 VND/EUR và bán ra 24,391 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,066 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,375 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,997 VND/AUD và bán ra 16,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,047 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,843 VND/CAD và bán ra 18,530 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,150 VND/CHF và bán ra 24,775 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,200 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,375 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,027 VND/DKK và bán ra 3,402 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,032 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,922 VND/GBP và bán ra 28,744 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,972 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,914 VND/HKD và bán ra 3,053 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,824 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 693 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,829 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,255 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,413 VND/NZD và bán ra 15,003 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,463 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,206 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,587 VND/SGD và bán ra 17,347 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,637 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 713 VND/TWD và bán ra 847 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 716 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,600 340 23,290
USD Đô La Mỹ 23,190 23,600 410 23,290
USD Đô La Mỹ 23,110 23,600 490 23,290
EUR Euro 23,478 24,023 545 23,628
AUD Đô La Úc 15,945 16,384 439 16,065
CAD Đô La Canada 17,809 18,277 468 17,939
CHF France Thụy Sỹ 23,960 24,539 579 24,140
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,055 3,266 211 3,135
GBP Bảng Anh 27,813 28,471 658 28,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,846 3,045 199 2,916
JPY Yên Nhật 169 175 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,630 17,107 477 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,478 VND/EUR và bán ra 24,023 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,628 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,945 VND/AUD và bán ra 16,384 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,065 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,809 VND/CAD và bán ra 18,277 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,939 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,960 VND/CHF và bán ra 24,539 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,140 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,055 VND/DKK và bán ra 3,266 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,135 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,813 VND/GBP và bán ra 28,471 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,846 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,107 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 23,310 23,987 677 23,565
AUD Đô La Úc 15,852 16,712 860 16,032
CAD Đô La Canada 0 18,557 17,634
CHF France Thụy Sỹ 0 25,073 23,552
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,756 3,439
GBP Bảng Anh 27,651 28,481 830 27,950
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
SGD Đô La Singapore 16,586 17,068 482 16,773
THB Bạt Thái Lan 0 677 650
TWD Đô La Đài Loan 0 808 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,310 VND/EUR và bán ra 23,987 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,852 VND/AUD và bán ra 16,712 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,032 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,557 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,634 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,073 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,552 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,756 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,651 VND/GBP và bán ra 28,481 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,950 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,586 VND/SGD và bán ra 17,068 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,773 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 677 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 808 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,158 24,174 1,016 23,392
AUD Đô La Úc 15,740 16,553 813 15,899
CAD Đô La Canada 17,606 18,327 721 17,784
CHF France Thụy Sỹ 23,677 24,612 935 23,917
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 27,472 28,661 1,189 27,750
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,031 130 2,930
JPY Yên Nhật 168 178 10 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,185
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,379
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 16,485 17,198 713 16,652
THB Bạt Thái Lan 574 669 95 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,158 VND/EUR và bán ra 24,174 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,016 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,740 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,899 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,606 VND/CAD và bán ra 18,327 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,784 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,677 VND/CHF và bán ra 24,612 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,917 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,472 VND/GBP và bán ra 28,661 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,189 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,750 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,185 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,379 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,485 VND/SGD và bán ra 17,198 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,652 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 574 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:59 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,278 0 0
USD Đô La Mỹ 23,276 0 0
EUR Euro 0 24,049 23,577
AUD Đô La Úc 0 16,392 15,991
CAD Đô La Canada 0 18,250 17,890
GBP Bảng Anh 0 28,967 27,988
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,101 16,750
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,278 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,276 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,049 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,392 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,991 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,250 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,988 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,101 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:59 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,300
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,522 24,100 578 23,617
AUD Đô La Úc 15,989 16,489 500 16,094
CAD Đô La Canada 17,841 18,316 475 17,949
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,119
GBP Bảng Anh 0 0 27,993
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,043
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,669 17,122 453 16,778
THB Bạt Thái Lan 0 0 647
TWD Đô La Đài Loan 0 0 799
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,522 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,989 VND/AUD và bán ra 16,489 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,094 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,316 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,949 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,119 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,993 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,043 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,669 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,778 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 799 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,263 24,550 1,287 23,363
AUD Đô La Úc 15,936 16,745 809 16,036
CAD Đô La Canada 17,765 18,520 755 17,865
CHF France Thụy Sỹ 23,966 24,836 870 24,066
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,533 3,417
GBP Bảng Anh 27,725 28,849 1,124 27,825
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,041 136 2,915
JPY Yên Nhật 169 179 10 170
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,335 15,059 724 14,435
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 0
SGD Đô La Singapore 16,605 17,356 751 16,705
THB Bạt Thái Lan 626 684 58 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,263 VND/EUR và bán ra 24,550 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,363 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,936 VND/AUD và bán ra 16,745 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,036 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,765 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,865 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,966 VND/CHF và bán ra 24,836 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,066 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,533 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,725 VND/GBP và bán ra 28,849 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,124 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,825 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,335 VND/NZD và bán ra 15,059 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,435 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,380 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,605 VND/SGD và bán ra 17,356 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,705 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,280
EUR Euro 23,399 24,045 646 23,560
AUD Đô La Úc 15,881 16,367 486 15,991
CAD Đô La Canada 17,741 18,261 520 17,907
CHF France Thụy Sỹ 23,823 24,555 732 24,026
GBP Bảng Anh 27,784 28,476 692 27,998
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
SGD Đô La Singapore 16,726 17,108 382 16,760
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,399 VND/EUR và bán ra 24,045 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,881 VND/AUD và bán ra 16,367 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,991 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,741 VND/CAD và bán ra 18,261 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,907 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,823 VND/CHF và bán ra 24,555 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,026 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,784 VND/GBP và bán ra 28,476 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,998 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,726 VND/SGD và bán ra 17,108 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,760 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
EUR Euro 23,523 23,994 471 23,617
AUD Đô La Úc 15,893 16,363 470 16,037
CAD Đô La Canada 17,882 18,329 447 18,026
CHF France Thụy Sỹ 0 24,931 24,221
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,309 3,137
GBP Bảng Anh 28,000 28,681 681 28,254
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,102 2,915
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NOK Krone Na Uy 0 2,479 2,278
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,630 17,064 434 16,781
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,523 VND/EUR và bán ra 23,994 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,037 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,882 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,221 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,309 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,137 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,000 VND/GBP và bán ra 28,681 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,254 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,479 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,278 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,781 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,470 24,240 770 23,540
AUD Đô La Úc 15,990 16,660 670 16,080
CAD Đô La Canada 17,840 18,520 680 17,940
GBP Bảng Anh 27,910 28,710 800 28,020
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,370
SGD Đô La Singapore 16,720 17,440 720 16,790
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,080 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,840 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,940 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,910 VND/GBP và bán ra 28,710 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,020 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,370 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,720 VND/SGD và bán ra 17,440 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:00 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:02 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,373 24,060 687 23,511
AUD Đô La Úc 15,757 16,421 664 15,902
GBP Bảng Anh 27,675 28,489 814 27,928
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,290 5,212
SGD Đô La Singapore 16,635 17,075 440 16,778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,373 VND/EUR và bán ra 24,060 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,757 VND/AUD và bán ra 16,421 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,902 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,675 VND/GBP và bán ra 28,489 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,928 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,290 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,212 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,635 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,778 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:02 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,402 24,455 1,053 23,168
AUD Đô La Úc 15,909 16,412 503 15,750
GBP Bảng Anh 27,760 28,644 884 27,482
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 170 178 8 168
SGD Đô La Singapore 16,662 17,188 526 16,495
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,402 VND/EUR và bán ra 24,455 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,168 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,412 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,750 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,760 VND/GBP và bán ra 28,644 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,482 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,662 VND/SGD và bán ra 17,188 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,495 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:59 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,640 24,100 460 23,740
AUD Đô La Úc 16,100 16,450 350 16,190
CAD Đô La Canada 17,930 18,310 380 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,250
GBP Bảng Anh 28,050 28,600 550 28,170
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,570
SGD Đô La Singapore 16,710 17,110 400 16,870
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,640 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,450 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,190 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,310 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,040 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,250 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,050 VND/GBP và bán ra 28,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,170 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,570 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,710 VND/SGD và bán ra 17,110 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,870 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 01:02 ngày 09/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 09/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,370 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,482 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,050 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,254 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,482 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,465 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,121 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,269 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,070 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,168 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,656 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,740 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,168 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,998 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,076 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,815 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,519 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,949 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,040 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,245 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,342 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,777 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,043 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,170 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,160 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,552 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,798 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,798 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,552 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,600 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,720 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,921 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 566 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 601 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 639 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 650 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 601 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 688 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 714 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,388 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,388 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,439 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,512 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,756 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,612 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

Video clip

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay - ngày 8/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 5/8/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Tỷ giá usd hôm nay 03/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/08/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Báo giá hàng loạt xe ô tô từ 100 - hơn nửa tỷ cạnh tranh nhất sài gòn | pháp anh ô tô

[tỷ giá yên nhật] cập nhập-phân tích tỷ giá yên nhật mới nhất_#6

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 26/02/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 28/07/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 8/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Lạm phát và lãi suất ảnh hưởng như thế nào đến tỷ giá hối đoái? [tài chính quốc tế]

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 12/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Standard Chartered
  • Tỷ Giá Usd Sang Baht
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Tại Ngân Hàng Vietcombank
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Ra Vnd
  • Tỷ Giá Aud Vietinbank
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Dừa Ướp
  • Cách Làm Mứt Tại
  • Giá Bạc Vụn
  • Giá Kim Cương 7 Ly
  • Gia Kim Cuong Pnj Phu Nhuan
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hà Trung Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Singapore Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay Acb
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi
  • Xem Tỷ Giá Ngoại Tệ Thế Giới
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Uae
  • Ký Hiệu Tỷ Giá Ngoại Tệ
  • Tỷ Giá Quy Đổi Ngoại Tệ Ra Đồng Việt Nam
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Liên Ngân Hàng Nhà Nước
  • Đánh Giá Tỷ Giá Ngoại Tệ Cuối Năm
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Rmb Malaysia trên website Duandautueb5.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100