Đề Xuất 2/2023 # Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Chợ Đen # Top 9 Like | Duandautueb5.com

Đề Xuất 2/2023 # Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Chợ Đen # Top 9 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Chợ Đen mới nhất trên website Duandautueb5.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Chợ Đen để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:13, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:08 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,640 370 23,300
EUR Euro 24,669 26,051 1,382 24,918
AUD Đô La Úc 15,820 16,494 674 15,979
CAD Đô La Canada 17,064 17,792 728 17,236
CHF France Thụy Sỹ 24,690 25,742 1,052 24,939
CNY Nhân Dân Tệ 3,385 3,530 145 3,420
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,468 3,340
GBP Bảng Anh 27,544 28,718 1,174 27,822
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,039 124 2,945
INR Rupee Ấn Độ 0 296 285
JPY Yên Nhật 173 183 10 174
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,862 76,782
MYR Renggit Malaysia 0 5,575 5,455
NOK Krone Na Uy 0 2,346 2,250
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 358 323
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,487 6,237
SEK Krona Thụy Điển 0 2,270 2,178
SGD Đô La Singapore 17,265 18,001 736 17,439
THB Bạt Thái Lan 618 713 95 687

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,335 23,635 300 23,335
USD Đô La Mỹ 23,288 0 0
USD Đô La Mỹ 23,116 0 0
EUR Euro 24,865 26,071 1,206 24,932
AUD Đô La Úc 15,899 16,502 603 15,995
CAD Đô La Canada 17,135 17,791 656 17,239
CHF France Thụy Sỹ 24,804 25,750 946 24,954
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,687 28,766 1,079 27,855
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,036 107 2,950
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,159 5,667 508 0
NOK Krone Na Uy 0 2,336 2,259
NZD Đô La New Zealand 14,588 15,031 443 14,676
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 394 284
SEK Krona Thụy Điển 0 2,261 2,187
SGD Đô La Singapore 17,351 17,982 631 17,456
THB Bạt Thái Lan 662 731 69 669
TWD Đô La Đài Loan 709 806 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,610 330 23,290
EUR Euro 24,860 25,986 1,126 24,880
AUD Đô La Úc 15,852 16,522 670 15,916
CAD Đô La Canada 17,210 17,711 501 17,279
CHF France Thụy Sỹ 24,833 25,666 833 24,933
GBP Bảng Anh 27,704 28,584 880 27,871
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,036 107 2,941
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,082 14,564
SGD Đô La Singapore 17,404 17,914 510 17,474
THB Bạt Thái Lan 675 720 45 678

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 23,662 347 23,325
USD Đô La Mỹ 23,292 0 0
USD Đô La Mỹ 23,249 0 0
EUR Euro 24,729 26,062 1,333 25,030
AUD Đô La Úc 15,731 16,621 890 15,996
CAD Đô La Canada 16,993 17,880 887 17,264
CHF France Thụy Sỹ 24,746 25,733 987 25,098
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,535 28,832 1,297 27,899
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,862
JPY Yên Nhật 171 183 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,205 18,098 893 17,477
THB Bạt Thái Lan 616 732 116 679

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,293 23,653 360 23,313
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
EUR Euro 24,940 26,075 1,135 24,965
EUR Euro 24,935 0 0
AUD Đô La Úc 16,011 16,661 650 16,111
CAD Đô La Canada 17,269 17,919 650 17,369
CHF France Thụy Sỹ 24,911 25,816 905 25,016
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,534 3,424
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,485 3,355
GBP Bảng Anh 27,919 28,929 1,010 27,969
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,067 150 2,932
JPY Yên Nhật 175 183 8 175
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,337 2,257
NZD Đô La New Zealand 14,644 15,014 370 14,727
SEK Krona Thụy Điển 0 2,285 2,175
SGD Đô La Singapore 17,288 17,988 700 17,388
THB Bạt Thái Lan 648 716 68 693

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 24,936 25,572 636 25,011
AUD Đô La Úc 15,961 16,384 423 16,009
CAD Đô La Canada 17,241 17,682 441 17,293
CHF France Thụy Sỹ 24,928 25,564 636 25,003
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,418
GBP Bảng Anh 27,827 28,536 709 27,910
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,022 522 2,956
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
NZD Đô La New Zealand 14,560 14,977 417 14,633
SGD Đô La Singapore 17,430 17,875 445 17,482
THB Bạt Thái Lan 672 716 44 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:08 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,312 23,697 385 23,352
EUR Euro 25,057 25,672 615 25,157
AUD Đô La Úc 15,968 16,574 606 16,068
CAD Đô La Canada 17,227 17,834 607 17,327
CHF France Thụy Sỹ 25,075 25,691 616 25,175
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,017 28,628 611 28,117
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,670
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,441 18,051 610 17,541
THB Bạt Thái Lan 0 0 676
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,280
EUR Euro 24,844 25,711 867 25,009
AUD Đô La Úc 15,906 16,558 652 16,001
CAD Đô La Canada 17,183 17,818 635 17,295
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,908
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,393
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,343
GBP Bảng Anh 27,722 28,677 955 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,252
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,655
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,181
SGD Đô La Singapore 17,320 18,006 686 17,423

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,850 590 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 24,825 26,133 1,308 24,925
AUD Đô La Úc 0 16,798 15,944
CAD Đô La Canada 0 0 17,221
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,952
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,305
GBP Bảng Anh 0 0 27,894
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,896
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,517
SGD Đô La Singapore 0 0 17,387

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,644 26,214 1,570 24,893
AUD Đô La Úc 15,783 16,716 933 15,942
CAD Đô La Canada 17,048 17,915 867 17,210
CHF France Thụy Sỹ 24,655 25,796 1,141 24,904
GBP Bảng Anh 27,493 28,805 1,312 27,771
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,041 134 2,936
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
SGD Đô La Singapore 17,236 18,110 874 17,410
THB Bạt Thái Lan 612 717 105 680

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,129
EUR Euro 25,051 25,727 676 24,895
AUD Đô La Úc 16,004 16,580 576 16,010
CAD Đô La Canada 17,264 17,835 571 17,287
CHF France Thụy Sỹ 25,137 25,674 537 25,144
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,221
GBP Bảng Anh 28,006 28,685 679 27,881
HKD Đô La Hồng Kông 2,871 3,117 246 2,931
JPY Yên Nhật 176 182 6 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,978 5,916 938 4,985
NOK Krone Na Uy 0 0 2,227
NZD Đô La New Zealand 14,655 15,176 521 14,662
SGD Đô La Singapore 17,429 18,060 631 17,419
THB Bạt Thái Lan 661 751 90 684
TWD Đô La Đài Loan 692 881 189 705

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:03 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,600 330 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 24,983 25,531 548 25,083
AUD Đô La Úc 15,938 16,397 459 16,058
CAD Đô La Canada 17,232 17,663 431 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 25,522 25,093
GBP Bảng Anh 0 28,483 28,026
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,015 2,961
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,000 14,674
SGD Đô La Singapore 17,397 17,870 473 17,537
THB Bạt Thái Lan 0 717 680

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,340
USD Đô La Mỹ 23,310 23,630 320 23,340
USD Đô La Mỹ 23,300 23,630 330 23,340
EUR Euro 24,874 25,727 853 24,984
AUD Đô La Úc 15,890 16,513 623 15,990
CAD Đô La Canada 17,171 17,792 621 17,271
CHF France Thụy Sỹ 24,947 25,613 666 25,077
GBP Bảng Anh 27,882 28,595 713 28,002
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,245 17,993 748 17,466
THB Bạt Thái Lan 614 716 102 684

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 23,580 255 23,355
USD Đô La Mỹ 23,255 23,580 325 23,355
USD Đô La Mỹ 23,175 23,580 405 23,355
EUR Euro 24,976 25,534 558 25,126
AUD Đô La Úc 15,966 16,406 440 16,086
CAD Đô La Canada 17,210 17,672 462 17,340
CHF France Thụy Sỹ 24,948 25,536 588 25,128
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,256 3,469 213 3,336
GBP Bảng Anh 27,847 28,504 657 28,067
HKD Đô La Hồng Kông 2,855 3,054 199 2,925
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,424 17,907 483 17,564

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,580 260 23,330
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,797 25,525 728 25,067
AUD Đô La Úc 15,894 16,778 884 16,074
CAD Đô La Canada 0 17,972 17,069
CHF France Thụy Sỹ 0 26,130 24,505
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,440
GBP Bảng Anh 27,667 28,520 853 27,966
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,052 2,924
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
SGD Đô La Singapore 17,335 17,845 510 17,530
THB Bạt Thái Lan 0 724 693
TWD Đô La Đài Loan 0 809 776

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,640 375 23,300
EUR Euro 24,664 25,819 1,155 24,913
AUD Đô La Úc 15,815 16,519 704 15,974
CAD Đô La Canada 17,059 17,838 779 17,231
CHF France Thụy Sỹ 24,685 25,820 1,135 24,934
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,405
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,336
GBP Bảng Anh 27,539 28,791 1,252 27,817
HKD Đô La Hồng Kông 2,912 3,042 130 2,942
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,450
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,478
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,172
SGD Đô La Singapore 17,260 18,042 782 17,434
THB Bạt Thái Lan 615 716 101 679

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,074 25,812 738 25,326
AUD Đô La Úc 0 0 16,446
CAD Đô La Canada 0 0 17,462
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,440
GBP Bảng Anh 0 0 28,407
JPY Yên Nhật 0 0 181
SGD Đô La Singapore 0 0 17,741
THB Bạt Thái Lan 0 0 651

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,346 23,558 212 23,346
EUR Euro 24,799 25,761 962 24,849
AUD Đô La Úc 15,822 16,520 698 15,936
CAD Đô La Canada 17,065 17,783 718 17,222
CHF France Thụy Sỹ 24,911 25,722 811 24,911
GBP Bảng Anh 27,545 28,704 1,159 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,037 123 2,941
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
NZD Đô La New Zealand 14,597 15,072 475 14,597
SGD Đô La Singapore 17,264 17,990 726 17,423
THB Bạt Thái Lan 674 724 50 674

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,640 350 23,300
EUR Euro 24,865 26,071 1,206 24,932
AUD Đô La Úc 15,899 16,502 603 15,995
CAD Đô La Canada 17,135 17,791 656 17,239
CHF France Thụy Sỹ 24,804 25,750 946 24,954
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,349
GBP Bảng Anh 27,687 28,766 1,079 27,855
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,036 107 2,950
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,336 2,259
RUB Ruble Liên Bang Nga 257 351 94 300
SEK Krona Thụy Điển 0 2,261 2,187
SGD Đô La Singapore 17,351 17,982 631 17,456
THB Bạt Thái Lan 0 731 669

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,310
USD Đô La Mỹ 23,298 0 0
USD Đô La Mỹ 23,296 0 0
EUR Euro 0 25,556 25,044
AUD Đô La Úc 0 16,422 16,019
CAD Đô La Canada 0 17,702 17,288
GBP Bảng Anh 0 28,500 27,958
JPY Yên Nhật 0 181 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 17,902 17,484

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,350
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,032 25,609 577 25,132
AUD Đô La Úc 16,045 16,489 444 16,149
CAD Đô La Canada 17,274 17,707 433 17,378
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,133
GBP Bảng Anh 0 0 28,075
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,060
JPY Yên Nhật 176 180 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,474 17,921 447 17,588
THB Bạt Thái Lan 0 0 690
TWD Đô La Đài Loan 0 0 804

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:08 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,580 310 23,320
EUR Euro 0 25,571 25,076
AUD Đô La Úc 0 16,403 16,060
CAD Đô La Canada 0 17,687 17,327
CHF France Thụy Sỹ 0 25,725 24,916
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,471 3,348
GBP Bảng Anh 0 28,537 27,986
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,942
JPY Yên Nhật 0 179 176
NOK Krone Na Uy 0 2,343 2,258
SGD Đô La Singapore 0 17,886 17,540
THB Bạt Thái Lan 0 711 685

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,307 23,655 348 23,322
USD Đô La Mỹ 23,317 0 0
USD Đô La Mỹ 23,317 0 0
EUR Euro 24,797 26,062 1,265 24,957
AUD Đô La Úc 15,948 16,723 775 16,048
CAD Đô La Canada 17,161 17,922 761 17,261
CHF France Thụy Sỹ 24,881 25,823 942 24,981
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,422
GBP Bảng Anh 27,756 28,859 1,103 27,856
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,143 225 2,928
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KHR Riel Campuchia 0 23,457 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,497 15,222 725 14,597
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,387 18,140 753 17,487
THB Bạt Thái Lan 673 732 59 683

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,313 23,623 310 23,333
EUR Euro 24,685 25,970 1,285 24,785
AUD Đô La Úc 15,850 16,633 783 15,850
CAD Đô La Canada 17,128 17,900 772 17,128
CHF France Thụy Sỹ 24,977 25,658 681 25,077
GBP Bảng Anh 27,886 28,674 788 27,886
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
SGD Đô La Singapore 17,330 18,107 777 17,330

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:08 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:13 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 24,400 26,480 2,080 24,470
AUD Đô La Úc 15,390 17,060 1,670 15,480
CAD Đô La Canada 17,150 18,060 910 17,250
GBP Bảng Anh 27,990 29,540 1,550 28,100
JPY Yên Nhật 174 178 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,570
SGD Đô La Singapore 17,410 18,210 800 17,480

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:08 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,350
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,350
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,350
EUR Euro 25,004 0 25,105
AUD Đô La Úc 15,967 0 16,071
CAD Đô La Canada 0 0 17,345
GBP Bảng Anh 0 0 28,037
JPY Yên Nhật 175 0 176
SGD Đô La Singapore 17,434 0 17,549

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,600 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 24,881 25,573 692 25,019
AUD Đô La Úc 15,808 16,475 667 15,953
GBP Bảng Anh 27,697 28,513 816 27,950
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
MYR Renggit Malaysia 0 5,557 5,471
SGD Đô La Singapore 17,386 17,850 464 17,529

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:55 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 0 23,335
USD Đô La Mỹ 23,295 0 23,335
USD Đô La Mỹ 23,295 0 23,335
EUR Euro 24,659 0 24,923
AUD Đô La Úc 0 0 15,916
CAD Đô La Canada 0 0 17,194
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,880
GBP Bảng Anh 0 0 27,820
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 17,435
THB Bạt Thái Lan 0 0 683

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:08 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,810 490 23,320
USD Đô La Mỹ 23,300 23,810 510 23,320
USD Đô La Mỹ 23,230 23,810 580 23,320
EUR Euro 24,916 26,056 1,140 25,096
AUD Đô La Úc 15,988 16,688 700 16,088
CAD Đô La Canada 17,201 17,951 750 17,351
CHF France Thụy Sỹ 24,954 25,714 760 25,104
GBP Bảng Anh 27,801 29,081 1,280 28,051
HKD Đô La Hồng Kông 2,513 3,183 670 2,813
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,468 18,178 710 17,568
THB Bạt Thái Lan 647 734 87 667

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,535 25,826 1,291 24,788
AUD Đô La Úc 15,731 16,562 831 15,894
CAD Đô La Canada 16,964 17,856 892 17,139
CHF France Thụy Sỹ 24,535 25,827 1,292 24,788
GBP Bảng Anh 27,391 28,832 1,441 27,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,049 152 2,927
JPY Yên Nhật 172 181 9 174
NZD Đô La New Zealand 14,320 15,260 940 14,420
SGD Đô La Singapore 17,160 18,062 902 17,337
THB Bạt Thái Lan 663 716 53 680

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,535 25,826 1,291 24,788
AUD Đô La Úc 15,731 16,562 831 15,894
CAD Đô La Canada 16,964 17,856 892 17,139
CHF France Thụy Sỹ 24,535 25,827 1,292 24,788
GBP Bảng Anh 27,391 28,832 1,441 27,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,049 152 2,927
JPY Yên Nhật 172 181 9 174
NZD Đô La New Zealand 14,320 15,260 940 14,420
SGD Đô La Singapore 17,160 18,062 902 17,337
THB Bạt Thái Lan 663 716 53 680

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:13 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,660 310 23,350
EUR Euro 25,000 25,660 660 25,110
AUD Đô La Úc 16,020 16,470 450 16,110
CAD Đô La Canada 17,260 17,740 480 17,360
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,120
GBP Bảng Anh 27,930 28,660 730 28,060
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,720
SGD Đô La Singapore 17,420 17,940 520 17,570
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:13 ngày 06/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:54 - 06/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,640 400 23,290
EUR Euro 24,878 25,646 768 25,073
AUD Đô La Úc 15,909 16,530 621 16,094
CAD Đô La Canada 17,133 17,722 589 17,333
CHF France Thụy Sỹ 24,733 25,773 1,040 25,003
GBP Bảng Anh 27,570 28,771 1,201 27,895
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,077 162 2,915
JPY Yên Nhật 173 180 7 176
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,381 17,941 560 17,551

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (6/2), tỷ giá AUD ghi nhận đi xuống ở cả hai chiều mua - bán tại các ngân hàng được khảo sát.

Cụ thể, Nam A Bank triển khai tỷ giá mua tiền mặt là 15.857 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 16.042 VND/AUD, cùng giảm 3 đồng. Tại chiều bán ra, tỷ giá cũng giảm 12 đồng hạ xuống mức 16.476 VND/AUD.

Tại Vietcombank, tỷ giá mua tiền mặt là 15.787 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.947 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.461 VND/AUD. Có thể thấy, tỷ giá giảm lần lượt 366 đồng, 369 đồng và 381 đồng.

Ngân hàng Kiên Long cũng ấn định mức giảm 317 đồng ở hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản, tương ứng với mức 15.938 VND/AUD và 16.058 VND/AUD. Riêng tỷ giá bán ra không ghi nhận thay đổi mới so với hôm thứ Bảy tuần trước.

Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Techcombank lần lượt là 15.702 VND/AUD, 15.968 VND/AUD (giữ nguyên giá so với tuần trước) và tỷ giá bán ra là 16.594 VND/AUD (giảm 10 đồng).

VP Bank triển niêm yết giá mua tiền mặt là 15.834 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 15.834 VND/AUD - cùng giảm 4 đồng. Tại chiều bán ra, tỷ giá cũng giảm 14 đồng hạ xuống mức 16.610 VND/AUD.

Riêng VietCapitalBank không điều chỉnh mức thay đổi mới ở cả ba hình thức giao dịch so với tuần trước, lần lượt đạt mức 16.148 VND/AUD (mua tiền mặt), 16.312 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.097 VND/AUD (bán ra).

Sau biến động, ngân hàng VietCapitalBank có tỷ giá mua - bán AUD cao nhất trong số các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 10h00. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 9h00 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.233 VND/AUD tại chiều mua vào - tăng 13 đồng và mức 16.393 VND/AUD tại chiều bán ra - tăng 43 đồng so với cùng thời điểm vào hôm thứ Bảy tuần trước.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 9h05 giao dịch ở mức 0,6915 AUD/USD - giảm 0,06% so với giá đóng cửa ngày 5/2. 

Cập nhật tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Vào hôm nay,

 Hàn Quốc thay đổi trái chiều tại nhiều ngân hàng khảo sát so với mức ghi nhận vào ngày thứ Bảy tuần trước.

Chi tiết như sau, tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng Vietcombank là 16,26 VND/KRW, mua chuyển khoản là 18,07 VND/KRW và bán tiền mặt là 19,82VND/KRW. Có thể thấy, tỷ giá lần lượt với mức giảm 28 đồng, 31 đồng và 34 đồng. 

Tương tự, ngân hàng NCB điều chỉnh tỷ giá giảm 35 đồng (mua vào) và 33 đồng (bán ra). Cụ thể, chiều mua tiền mặt là 14,97 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,97 VND/KRW, bán tiền mặt là 20,52 VND/KRW và bán chuyển khoản là 21,02 VND/KRW. 

Cùng lúc, tỷ giá mua chuyển khoản won tại HD Bank giảm 33 đồng xuống mức 18,46 VND/KRW và tỷ giá bán chuyển khoản giảm 29 đồng về mức 19,66 VND/KRW trong phiên giao dịch sáng nay. 

MB Bank đang triển khai mức tỷ giá mua chuyển khoản là 17,71 VND/KRW - tăng nhẹ 1 đồng trong khi tỷ giá bán tiền mặt và bán chuyển khoản là 21,98 VND/KRW - giảm 1 đồng vào hôm nay. 

Tương tự, tại ngân hàng NCB, tỷ giá mua vào tăng 2 đồng còn tỷ giá bán ra giảm 4 đồng. Trong đó, mức 17,15 VND/KRW - mua tiền mặt, 17,16 VND/KRW - mua chuyển khoản, 20,32 VND/KRW - bán tiền mặt và 20,29 VND/KRW - bán chuyển khoản. 

Riêng ngân hàng Nam Á ghi nhận tỷ giá mua tiền mặt - mua chuyển khoản ổn định tại mức 17,83 VND/KRW. Trong khi đó, tỷ giá bán tiền mặt tăng 2 đồng lên mức 19,78 VND/KRW. 

Qua so sánh cho thấy, tỷ giá mua chuyển khoản thấp nhất là tại MSB và cao nhất là tại HD Bank. Tại chiều bán tiền mặt, tỷ giá cao nhất là tại MB Bank và thấp nhất là tại Nam Á Bank. 

Tỷ giá won Hàn Quốc tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h00. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 9h05 hôm nay, tỷ giá won hiện đang ở mức 18,38 VND/KRW tại chiều mua vào - tăng 10 đồng và mức 18,68 VND/KRW tại chiều bán ra - ổn định so với ngày thứ Bảy tuần trước. 

Tỷ giá won quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá won ghi nhận vào lúc 9h05 giao dịch ở mức 1.245 USD/KRW - giảm 0,21% so với giá đóng cửa ngày 5/2.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 6/2 đồng loạt giảm mạnh tại cả 8 ngân hàng thương mại được khảo sát. Mức giảm nhiều nhất ghi nhận được là 5,21 đồng và ít nhất là 0,47 đồng.

Ngân hàng Eximbank hiện có giá mua vào Nhật cao nhất hôm nay ở mức 174,98 VND/JPY. Đồng thời tại nhà băng này cũng có giá bán ra thấp nhất ở mức 179,52 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) có xu hướng tăng giảm không đồng nhất. Tại chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng nhẹ trong khi 6 ngân hàng khác điều chỉnh giảm mạnh. Ở chiều bán ra hôm nay có 1 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giảm giá so với cuối tuần trước.

VietinBank có giá mua vào đô la Úc cao nhất hôm nay ở mức 16.008 VND/AUD. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng là 16.429 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay có xu hướng giảm giá mua - bán tại hầu hết các ngân hàng được khảo sát. Chỉ riêng VietinBank tăng nhẹ giá bảng Anh ở chiều bán ra.

Sacombank có giá mua vào bảng Anh cao nhất trong các ngân hàng ở mức 27.963 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank là có giá bán ra thấp nhất hôm nay ở mức 28.572 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng không mua bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên như cũ.

VietinBank tiếp tục có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,08 VND/KRW. Agribank là ngân hàng có giá bán ra won Hàn Quốc thấp nhất hôm nay ở mức 19,70 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay, chỉ Vietcombank có giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, bất ngờ giảm mạnh so với cuối tuần trước. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.390,67 VND/CNY. Giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất tiếp tục ghi nhận tại ngân hàng Techcombank ở mức 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.250 - 23.620 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.639,03 - 26.018,73 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.230,57 - 17.965,33 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.042,96 - 17.769,72 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 616,86 - 711,74 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,129 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,350 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,352 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,129 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,558 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,391 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,493 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,493 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,528 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,400 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,470 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,202 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,326 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,470 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,572 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,380 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,390 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,330 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,446 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,430 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,964 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,069 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,352 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,462 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,069 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,700 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,060 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,160 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,235 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,636 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,741 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,235 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,920 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,344 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,140 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,320 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,420 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,655 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,879 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,420 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,072 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,560 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,813 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,060 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,813 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,183 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,173 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,137 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,440 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,591 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,033 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 612 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 693 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 751 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 761 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,385 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,385 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,440 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,540 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 284 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 323 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 284 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 394 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 709 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 804 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 804 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Chợ Đen trên website Duandautueb5.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!