Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Ngày Mùng 7 Là Ngày Tốt Hay Xấu Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Like | Duandautueb5.com

Mùng 7 Tết 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu, Có Đẹp Không, Kiêng Kị Gì Không?

Con Gái Sinh Ngày Rằm Là Tốt Hay Xấu?

Biết Lỗi Và Bỏ Lỗi: Hãy Sống Tốt Ngay Bây Giờ Dù Cho Hôm Qua Bạn Có Thật Xấu Xa

Trí Tuệ Đời Người: 8 Tâm Thái Lớn Cần Có Khi Gặp Sự Cố

Sao Phải Ngại Thay Đổi Khi Hôm Nay Đã Khác Ngày Hôm Qua Rất Nhiều?

Ngày 5 Tháng 4 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 5/4/2021

Vào dịp tết cổ truyền tại Việt Nam người ta rất coi trọng đến những vấn đề tâm linh. Bởi vậy nên nhiều người quan tâm mùng 7 tết 2022 là ngày tốt hay xấu, kiêng kị gì không là chuyện khá bình thường. Nếu bạn cũng đang muốn biết thì hãy đọc bài viết sau đây, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn giải đáp được thắc mắc của mình.

Mùng 7 tết 2022 là ngày tốt hay xấu?

Mùng 1 tết (25/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngày này việc nên làm là xuất hành, đi lễ chùa, thăm hỏi chúc tết, khai bút hội họp. Giờ tốt gồm Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Hướng tốt gồm hướng Đông cầu Tài Thần, hướng Nam gặp Hỷ Thần. Quan niệm xưa cho rằng ngày mùng 1 tết là thời điểm đất trời giao thoa, là ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là đại cát đại lợi. Nếu muốn cầu tài lộc, tình duyên hay đi lễ chùa thì có thể chọn ngay thời điểm giao thừa để xuất hành. Nhưng những người tuổi Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi xung với ngày thì nên hạn chế xuất hành vào ngày này.

Mùng 2 tết (26/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngày mùng 2 tết việc nên làm là xuất hành, mở hàng, khai trương, giao dịch cầu tài đầu năm mới. Giờ tốt là Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi; còn hướng tốt là đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, đi về hướng Bắc gặp Tài Thần. Những người tuổi Canh Tuất, Bính Tuất xung với ngày này nên hạn chế việc xuất hành hoặc làm việc gì quan trọng.

Về vấn đề mở hàng, khai trương thì ngày mùng 2 chỉ tốt cho nhóm tuổi Tý, Thìn, Thân. Đó là những người sinh năm 1992, 1980, 1996, 1984, 1972, 1960, 2000, 1968, 1988, 1976, 1964… Những người thuộc tuổi khác không nên chọn ngày này để khai trương cầu tài lộc.

Mùng 3 tết (27/1/2020 dương lịch): Xấu

Ngày mùng 3 tết năm 2022 là ngày Tam Nương, là ngày Sát Chủ nên trăm sự đều kỵ với tất cả các tuổi, không nên tiến hành việc đại sự. Nhưng có thể đi thăm hỏi họ hàng, đi lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện. Giờ tốt gồm Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi; nếu muốn cầu tài lộc thì nên xuất hành về hướng Nam, muốn cầu tình duyên thì nên về hướng Đông Bắc.

Mùng 4 (28/1/2020): Tốt

Ngày mùng 4 này việc nên làm là mở hàng, khai trương lấy lộc đầu năm cho toàn bộ các lĩnh vực. Nhưng tốt nhất là kinh doanh cửa hàng ăn uống, nhà hàng, bất động sản, xây dựng. Giờ tốt của ngày mùng 4 này là giờ Mão, Ngọ, Thân, Dậu; hướng tốt là hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm và hướng Tây Nam gặp Tài Thần tốt cho tài lộc công danh. Những tuổi xung ngày gồm Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần nên hạn chế đi xa hoặc làm những việc lớn như khai trương hay mở hàng lấy lộc đầu năm.

Mùng 5 (29/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngày mùng 5 này việc nên làm là xuất hành, chuyển chỗ, giao dịch, khai trương, xây dựng, cưới hỏi và đi lễ chùa. Giờ tốt gồm những giờ như Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi; hướng tốt là hướng Tây Nam tốt cho cả tình duyên và tài lộc. Tuy nhiên đây là ngày Nguyệt Kỵ, là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng. Các tuổi xung vào ngày này gồm Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão nên hạn chế xuất hành đi xa.

Giờ tốt của ngày này gồm những giờ Thìn, Tị, Mùi, Tuất; hướng tốt xuất hành về hướng Nam tốt cho tình duyên, hướng Tây tốt cho tài lộc, công danh. Tuy nhiên các tuổi Bính Dân, Canh Dần, Bính Thân xung với ngày này nên hạn chế đi xa hoặc tiến hành làm những việc quan trọng.

Mùng 7 (31/1/2020 dương lịch): Xấu

Ngày mùng 7 này là ngày Tam Nương, kỵ khai trương, xuất hành hay cưới hỏi. Chỉ nên đi thăm học hàng, lễ chùa cầu bình an, làm từ thiện và hạn chế làm việc hệ trọng. Giờ tốt gồm Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu; hướng tốt đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần tốt cho nhân duyên, tình cảm. Đi về hướng Tây gặp Tài thần sẽ tốt cho tài lộc và công danh. Tuy nhiên các tuổi xing với ngày này gồm Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu nên hạn chế xuất hành hoặc làm các việc hệ trọng.

Mùng 9 (2/2/2020): Bình thường

Ngày mùng 9 này việc nên làm là xuất hành, thăm hỏi hàng xóm, đi lễ cầu bình an. Giờ tốt gồm Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Muốn cầu duyên nên đi về hướng Tây Bắc để được Hỷ Thần ban ơn, muốn cầu tài lộc thì nên xuất hành theo hướng Đông Nam được Tài thần chiếu cố. Nhưng các tuổi xung ngày gồm Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi nên hạn chế đi xa hoặc tiến hành việc quan trọng.

Mùng 10 (3/2/2020 dương lịch): Tốt

Ngày mùng 10 này có thể xuất hành, cưới hỏi hôn thú, giao dịch, khai trương, cầu phúc, tế tự. Giờ tốt là giờ Mão, Ngọ, Thân, Dậu; hướng tốt đi về hướng Đông cầu tài lộc, về hướng Tây Nam cầu tình duyên. Các tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ xung với này nên không nên tiến hành làm việc hệ trọng và hãy hạn chế xuất hành xa để tránh gặp xui xẻo. Ngoài ra thì ngày 10 tháng Giêng hàng năm còn là ngày Vía Thần Tài nhiều người mua vàng để mong muốn cả năm gặp được may mắn, tài lộc vượng phát.

Muốn mở hàng xuyên năm cũ thông năm mới nên làm gì?

Nếu bạn muốn mở hàng từ năm cũ qua năm mới, không nghỉ tết Nguyên Đán 2022 thì nên làm như sau:

Ngày 30 tháng Chạp tức 24/1/2020 dương lịch tiến hành lau dọn cửa hàng, nơi kinh doanh buôn bán.

Thắp 3-5 nén hương trong khoảng giờ Hợi từ 21-23h, có thể lên hướng trước lúc 23h là thuận lợi hơn cả.

Khi hương cháy được ½ hoặc 2/3 thì tiếp tục thắp 3-5 nén hương khác thay thế và khi đã thắp xong tiếp tục đọc lại bài khấn.

Cứ liên tục giữ hương được thắp như vậy đến thời điểm giao thừa, khi qua giao thừa có thể đóng cửa hàng. Vậy là bạn đã hoàn thành việc mở xuyên năm cũ qua năm mới rồi đấy.

Mùng 2 Tết 2022 Là Ngày Gì, Tốt Hay Xấu, Kiêng Kị Gì Không?

Ngày Mùng 5 Tết Âm Lịch Tốt Hay Xấu

Âm Lịch Ngày Hôm Nay Là Thứ Mấy, Tốt Hay Xấu, Hung Hay Cát

Âm Lịch Ngày Hôm Nay Là Thứ Mấy, Hung Cát Như Thế Nào?

Ngày 27 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/12/2021

Coi Lịch Ngày 19/7/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Lịch Âm Ngày 19 Tháng 9 Năm 2022

Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2025 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2029 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Xem Lịch Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022

Chi tiết lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2022

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/7/2020

Tuổi xung khắc ngày 19/7/2020

Tuổi xung khắc với ngày

Ðinh Tỵ – Ất Tỵ – Đinh Mão – Đinh Dậu

Tuổi xung khắc với tháng

Giáp Tý – Canh Tý – Bính Tuất – Bính Thìn

Thập nhị trực chiếu xuống trực Chấp

Nên làm

Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.

Kiêng cự

Xây đắp nền tường.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Mão

Việc nên làm

Xây dựng, tạo tác.

Việc kiêng cự

Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.

Ngày ngoại lệ

Tại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của hợp với 8 ngày : Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 19/7/2020

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 19/7/2020

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Bạn vừa xem thông tin tốt xấu, công việc tốt xấu nên làm trong ngày 19 tháng 7 năm 2022 dương lịch. Hy vọng những thông tin chúng tôi cung cấp sẽ giúp gia chủ biết nên làm, kiêng cự việc gì để gia chủ được bình an, may mắn trong ngày.

Coi Lịch Ngày 19/5/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 19/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 19/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 19/11/2019 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 24/6/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 27/7/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Xem Lịch Ngày 27 Tháng 2 Năm 2022

Coi Lịch Ngày 27/2/2021 Là Tốt Hay Xấu?

Xem Lịch Ngày 27 Tháng 2 Năm 2022

Coi Lịch Ngày 27/10/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Xem Lịch Ngày 27 Tháng 10 Năm 2022

Chi tiết lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2022

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 27/7/2020

Tuổi xung khắc ngày 27/7/2020

Tuổi xung khắc với ngày

Quý sửu – Đinh Sửu – Ất Dậu – Ất Mão

Tuổi xung khắc với tháng

Ất Sửu – Tân Sửu – Đinh Hợi – Đinh Tỵ

Thập nhị trực chiếu xuống trực Kiến

Nên làm

Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.

Kiêng cự

Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Trương

Việc nên làm

Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

Việc kiêng cự

Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

Ngày ngoại lệ

Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên ).

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 27/7/2020

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 27/7/2020

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Bạn vừa xem thông tin tốt xấu, công việc tốt xấu nên làm trong ngày 27 tháng 7 năm 2022 dương lịch. Hy vọng những thông tin chúng tôi cung cấp sẽ giúp gia chủ biết nên làm, kiêng cự việc gì để gia chủ được bình an, may mắn trong ngày.

Xem Ngày 27 Tháng 1 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Coi Lịch Ngày 27/6/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 27/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 27/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Coi Lịch Ngày 27/11/2019 Là Tốt Hay Xấu?

Xem Tử Vi Ngày 16 7 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 16 Tháng 7 Năm 2022 Có Tốt Không?

Xem Ngày 16 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

Xem Ngày 16 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Xem Lịch Ngày 16 Tháng 7 Năm 2022

Xem Lịch Ngày 16 Tháng 7 Năm 2022

Xem Ngày 16 Tháng 1 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Một ngày có thể xảy ra rất nhiều công việc, bạn đã làm gì để có thể bắt đầu một ngày mới với thật nhiều may mắn và niềm vui. Hãy để tử vi ngày ngày tháng năm giúp bạn điều đó.

Khi xem tử vi ngày bạn có thể biết được đầy đủ trên tất cả phương diện về giờ tốt, ngũ hành, hôm nay bạn có may mắn hay không, thích hợp cho bạn làm những công việc gì. Bằng việc xem tử vi ngày bạn có thể phòng trước được những việc không may có thể xảy ra, như vậy công việc hàng ngày có bạn có diễn ra suôn sẻ.

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

Giờ Tốt

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Ngũ hành

Ngày Canh Thân – Thạch lựu Mộc

Ngày cát

Ngày Thân nhị hợp Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục.

Ngày hoàng đạo, hắc đạo

Loại ngày:

Ngày kỵ

Nhị Thập Bát Tú

Sao khuê Khuê mộc Lang – Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

Tốt cho nhập học, cắt áo, tạo dựng nhà phòng hay ra đi cầu công danh.

– Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên của Sao Khuê cũng có thể lấy tên Sao của năm hay tháng mà đặt cho con dễ nuôi hơn.

– Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì chỗ Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tốt vừa vừa.

– Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh.

– Khuê: mộc lang (con sói): Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,

Gia hạ vinh hòa đại cát xương,

Nhược thị táng mai âm tốt tử,

Đương niên định chủ lưỡng tam tang.

Khán khán vận kim, hình thương đáo,

Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.

Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,

Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.

Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, việc khai trương, đào ao móc giếng, các vụ thưa kiện và đóng giường lót giường. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định chôn cất người chết hay khai trường lập nghiệp thì nên chọn một ngày khác để tiến hành

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt: Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Thiên phú (trực mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng. Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành Sao Thiên Phúc: tốt mọi việc

Sao Xấu: Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng Hoang vu: Xấu cho mọi việc Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương Sát chủ: Xấu cho mọi việc Tội chỉ: Xấu với việc cúng bái, tế tự, kiện cáo

Tuổi Xung Hợp

Đặc biệt tốt với các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn

Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần

Hướng xuất hành

– Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Tài Thần’.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Ngày: Bình thường

việc nên làm: Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều tốt.

Xem tử vi 2/4/2021

LUẬN TỬ VI NGƯỜI TUỔI THÌN

Coi Lịch Ngày 16/9/2020 Là Tốt Hay Xấu?

Xem Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

Xem Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

Xem Ngày 19 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

Xem Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

🌟 Home
🌟 Top