Ngày Mùng 5 Tết Âm Lịch Tốt Hay Xấu

--- Bài mới hơn ---

  • Mùng 2 Tết 2022 Là Ngày Gì, Tốt Hay Xấu, Kiêng Kị Gì Không?
  • Mùng 7 Tết 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu, Có Đẹp Không, Kiêng Kị Gì Không?
  • Con Gái Sinh Ngày Rằm Là Tốt Hay Xấu?
  • Biết Lỗi Và Bỏ Lỗi: Hãy Sống Tốt Ngay Bây Giờ Dù Cho Hôm Qua Bạn Có Thật Xấu Xa
  • Trí Tuệ Đời Người: 8 Tâm Thái Lớn Cần Có Khi Gặp Sự Cố
  • Mùng 5 Tết thường là ngày cuối cùng trong lịch nghỉ Tết của người lao động do nhà nước ban hành. Ngày mùng 6 hàng năm, hầu hết các công ty đều lựa chọn để dành cho khai xuân. Tuy nhiên, mặc dù vậy nhưng những người đi làm xa quê hay những người muốn đi du lịch xa đều không hề lựa chọn ngày mùng 5 Tết để xuất hành, để rời quê, rời nhà và đi xa. Vậy ngày mùng 5 Tết là ngày Tốt hay xấu?

    Mùng 5 là một trong ba ngày Nguyệt Kị

    Xuất hành đầu năm mang một ý nghĩa cực kì quan trọng đối với tất cả mọi người. Cha ông ta có câu “Đầu xuôi đuôi lọt”. Xuất hành đầu năm là khởi đầu giống như thế. Đầu năm xuất hành càng suôn sẻ bao nhiêu thì trong năm cuộc sống của người đó càng trở nên dễ dàng, thành công và thuận lợi như kế hoạch bấy nhiêu. Chính vì lẽ đó mà mọi người đều rất coi trọng ngày xuất hành đầu năm. Đối với những người tín tâm, họ còn phải đi tìm thầy để xem ngày tốt xuất hành chứ không thể chọn bừa qua loa được.

    Mùng 5 Tết theo quan niệm của người Việt từ xa xưa là một ngày xấu, một ngày không dành để xuất hành. Có rất nhiều cách để giải thích lý do của việc này. Tuy nhiên không có một lý do nào là hoàn toàn được công nhận. Theo quan niệm của người Việt và người Trung Quốc từ xa xưa, ngày mùng 5 Tết được gọi là ngày con nước. Ngày con nước mang một ý nghĩa xấu. Chuyện đi lại vào ngày này khó khăn và thiếu thuận lợi hơn hẳn những ngày khác. Từ đó hình thành kiêng kị xuất hành đối với ngày này.

    Tuy nhiên, tất cả những điều trên không có nghĩa là bạn sẽ không có cách nào để xuất hành vào ngày này. Ngày mùng 5 Tết chỉ là ngày được khuyên tuyệt đối không nên xuất hành thôi. Có một cách để bạn có thể xuất hành vào ngày mùng 5 Tết, có thêm nhiều thời gian để ở bên cạnh gia đình chứ không phải rời đi sớm hẳn hoặc cũng không cần phải dời đi muộn hẳn gây ảnh hưởng tới khởi đầu của công việc. Bạn có thể hóa giải vận xui của ngày mùng 5 Tết bằng cách lựa chọn thật cẩn thận giờ và hướng xuất hành.

    Nhiều người cho rằng Mùng 5 là ngày không tốt đối với xuất hành

    nhưng vẫn có những người chọn xuất hành vào ngày này

    Mùng 5 năm nay rơi vào ngày 29/1 dương lịch. Nếu xuất hành vào ngày này, bạn có thể lựa chọn xuất hành vào giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đặc biệt cần tránh bắt đầu hành trình năm mới vào giờ hắc đạo: Tí, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu. Hướng xuất hành vào ngày mùng 5 Tết năm Canh Tý là chính Nam để đón được hỷ thần và hướng chính Đông để đón được tài thần. Đặc biệt tránh xuất hành vào hướng chính Tây vì sẽ gặp phải hạc thần, đây là điều không tốt. Ngày mùng 5 Tết cũng được khuyên là ngày mà mọi người không nên cắt tóc hoặc nhậm chức.

    Cuộc sống càng trở nên hiện đại, con người càng ít tin vào chuyện ngày tốt hay ngày xấu. Thật ra để đưa ra luận điểm khẳng định ngày mùng 5 Tết Nguyên Đán là ngày xấu thì không có cơ sở. Điều này được minh chứng bởi rất nhiều người mặc dù không hề xem giờ, xem hướng nhưng họ vẫn đi chơi, rời quê vào ngày mùng 5 và cuộc sống của họ vẫn trôi chảy dễ dàng cả năm đó mà chẳng hề gặp phải bất trắc gì. Vậy nên, tất cả những phán đoán tốt – xấu chỉ mang ý nghĩa tương đối và biểu trưng mà thôi, bạn không cần phải quá lo lắng nếu có lỡ xuất hành vào ngày mùng 5 Tết.

    Nhiều du khách vẫn chọn du lịch vào ngày mùng 5 tết mà không có vấn đề gì trở ngại

    Hãy cứ sống một năm đó thật thoải mái, trọn vẹn và cẩn thận là được, đừng sợ hãi hay lo lắng thái quá về vấn đề đó. Tuy nhiên “Cẩn tắc vô áy náy”, lời khuyên là tốt nhất bạn nên kiêng hoặc xem kĩ giờ hướng trước khi muốn xuất hành, đi đứng xe cộ thật cẩn thận. Điều này vừa khiến tâm lý của bạn trở nên yên tâm hơn lại không hề đi ngược lại những kinh nghiệm mà cha ông ta đã truyền lại cho con cháu. Có như vậy, năm mới của bạn sẽ lại càng trở nên dễ dàng, suôn sẻ hơn nữa, mọi thứ sẽ có khả năng đi vào quỹ đạo mà bạn mong muốn nhiều hơn so với việc mà bạn lựa chọn không làm theo.

    2. Tại sao lại kiêng kị nhiều vào ngày mùng 5?

    Hẳn là đã từng ít nhất một lần bạn nghe đâu đó về ba con số 5, 14, 23? Đây chính là ba ngày kiêng kị việc xuất hành theo quan niệm của cả Trung Quốc và Việt Nam từ xa xưa cho đến nay. Những ngày này theo lịch Trung Quốc được gọi với cái tên hết sức kì bí “ngày Nguyệt Kị”. Có một câu chuyện từ xa xưa giải thích ý nghĩa của ba ngày này. Câu chuyện kể rằng, nhà vua thường lựa chọn vi hành vào ngày 5, 14 và 23 hàng tháng. Đối với thời phong kiến, vua là bậc “chí cao vô thượng”, người dân tuyệt đối không được phép nhìn mặt vua, nếu nhìn mặt vua sẽ bị xử tội chết. Kiệu rước nhà vua đi đến đâu thì dân chúng sẽ phải quỳ lạy và không được phép ngẩng mặt lên. Lựa chọn an toàn nhất là ở nhà và đóng chặt cửa không ra ngoài vào thời điểm vua đi vi hành. Việc ba ngày này trở thành ba ngày xấu trong việc xuất hành bắt nguồn từ đây.

    Thời xưa, mùng 5 là ngày nhà vua vi hành

    Một cách lý giải khác, theo dân gian, ngày mùng 5 Tết là ngày con nước. Vào ngày này, do ảnh hưởng mạnh mẽ từ mặt trăng, sông và biển xuất hiện những dòng hải lưu bất thường. Những dòng hải lưu này gây khó khăn, thậm chí là gây nên nguy hiểm cho những người di chuyển trên đó. Mà ngày xưa, người dân thường đi lại chủ yếu bằng thuyền bè, vậy nên ngày này trở thành ngày nên tránh đối với việc xuất hành.

    Người ta còn nhận thấy rằng ba ngày này, nếu cộng các chữ số của từng ngày lại với nhau thì đều bằng 5. Số 5 là con số nằm ở giữa, không cao mà cũng không thấp. Người ta quan niệm rằng số 5 là đại diện cho sự dở dang, không vẹn toàn. Chính vì vậy, người ta kiêng xuất hành và ngày mùng 5 để tránh đi khả năng năm đó cuộc sống của họ cũng sẽ trở nên dang dở, không việc gì thành toàn cả. Ngày mùng 5 cũng là ngày kiêng kị nhậm chức vì lý do tương tự. Chẳng ai lại nhậm chức vào ngày được cho là nửa đời nửa đoạn cả. Nhậm chức vào ngày này, theo quan niệm thì công việc đó sẽ trở nên không được như ý, tất cả đều dở dang. Điều này rất không tốt cho con đường công danh sự nghiệp của chính bản thân bạn.

    Theo quan niệm Á Đông, số 5 là đại diện cho sự dang dở, không vẹn toàn

    Những cách lý giải trên đều rất thú vị, tuy nhiên vẫn chưa có bất kì một ai khẳng định rằng đâu mới là nguyên do chính xác khiến người ta e ngại ngày mùng 5 Tết. Mỗi cách lý giải đều có cái lý của nó, dù bạn có hiểu theo cách nào thì cũng đều không hề sai.

    Hi vọng rằng qua bài viết trên, bạn đã tự mình trả lời được cho câu hỏi ngày mùng 5 Tết có xấu không. Chúc cho bạn và gia đình có một năm mới an khang thịnh vượng, vạn sự như ý.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Âm Lịch Ngày Hôm Nay Là Thứ Mấy, Tốt Hay Xấu, Hung Hay Cát
  • Âm Lịch Ngày Hôm Nay Là Thứ Mấy, Hung Cát Như Thế Nào?
  • Ngày 27 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/12/2021
  • Ngày 22 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 22/3/2021
  • Ngày 25 Tháng 7 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 25/7/2020
  • Ngày 27 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/5/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày Hắc Đạo: Cách Tính Và Ý Nghĩa
  • Mùng 5 Tết Canh Tý 2022 Có Nên Xuất Hành?
  • Lịch Âm Ngày 5 Tháng 5 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 8 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 8 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 8/3/2021
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 27/5/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 27/5/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 27/5/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Phá
    • Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên thương, Bất tương, Kim đường, Bảo quang.
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Vãng vong, Trùng nhật.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Tỉnh mộc Hãn – Diêu Kỳ: Tốt.

    ( Bình Tú ) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5.

    – Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

    – Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

    **********

    Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,

    Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,

    Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,

    Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền

    Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

    Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,

    Quả phụ điền đường lai nhập trạch,

    Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 27 Tháng 4 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 27 Tháng 1 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/1/2021
  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 3 Năm 2022
  • Ngày 27 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/8/2020
  • Ngày 27 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/5/2020
  • Xem Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022
  • Xem Tử Vi Ngày 23 10 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022 Có Tốt Không?
  • Xem Ngày 23 Tháng 10 Năm 2035 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 11 Tháng 9 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022
  • Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 23 tháng 5 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/5/2020

    Tuổi xung khắc ngày 23/5/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Giáp Thân – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn

    Tuổi xung khắc với tháng

    Ất Hợi – Kỷ Hợi – Ất Tỵ

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

    Nên làm

    Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Vị

    Việc nên làm

    Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

    Ngày ngoại lệ

    Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 23/5/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 23/5/2020

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 12 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Xem Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2019
  • Xem lịch âm ngày 23/5/2020 (Thứ bảy), lịch vạn niên ngày 23/5/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/5/2020.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 5 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/5/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/5/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/5/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn xung khắc với ngày 23/5/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên ân, Mẫu thương, Kính an, Ngũ hợp, Minh phệ.
    • Sao xấu: Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Thổ phù, Phục nhật, Thiên lao.
    • Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Vị thổ Trĩ – Ô Thành: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con chim trĩ , củ trị ngày thứ 7

    – Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

    – Kiêng cữ: Đi thuyền.

    – Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.

    Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).

    **********

    Vị tinh tạo tác sự như hà,

    Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,

    Mai táng tiến lâm quan lộc vị,

    Tam tai, cửu họa bất phùng tha.

    Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,

    Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,

    Tòng thử môn đình sinh cát khánh,

    Nhi tôn đại đại bảo kim pha.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/6/2015
  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2013 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2013
  • Giải Mã Hiện Tượng Dơi Bay Vào Nhà, Báo Điềm Tốt Hay Xấu?
  • #1 Tử Vi Tuổi Đinh Tỵ 1977 Năm 2022 Có Tốt Không? Sao Gì Chiếu Mệnh?
  • Ngày 16 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/5/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/6/2021
  • Ngày 16 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/10/2020
  • Xem Ngày Tốt Xấu 16 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 16/7/2020 Có Đẹp Không
  • Ngày 16 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/11/2020
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 8 Năm 2022
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/5/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 16/5/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 16/5/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức,Minh đường.
    • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Đại sát, Bát chuyên, Cô thần.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Nữ thổ Bức – Cảnh Đan: Xấu.

    ( Hung Tú ) Tướng tinh con dơi , chủ trị ngày thứ 7.

    – Nên làm: Kết màn, may áo.

    – Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    **********

    Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,

    Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,

    Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,

    Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.

    Vi sự đáo quan, tài thất tán,

    Tả lị lưu liên bất khả đương.

    Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,

    Toàn gia tán bại, chủ ly hương.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 5 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022
  • Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/9/2020
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022
  • Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/5/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 1 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 10 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 9 Năm 2022
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/5/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 24/5/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 24/5/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Khai
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Chôn cất.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Phổ hộ, Ngũ hợp.
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Chữa bệnh, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/11/2020
  • Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/1/2021
  • Xem Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/1/2021
  • Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/11/2020
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022
  • Xem lịch âm ngày 23/5/2021 (Chủ Nhật), lịch vạn niên ngày 23/5/2021. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/5/2021.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 5 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/5/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/5/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/5/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh đường.
    • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Đại sát, Cô thần.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ.
    • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, san đường.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2020
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2021
  • Môi Nhợt Nhạt! Chọn Phun Môi Hay Xăm Môi?
  • Phun Môi Có Hại Không? Có Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe Không?
  • Ngày 30 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 30/5/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Thiên Y Là Gì? Và Những Lưu Cần Lưu Ý Năm 2022
  • Tình Yêu Tuổi Học Trò Chúng Ta Sẽ Được Gì Và Mất Gì?
  • Ngày 16 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/2/2021
  • Hướng Đông Bắc Có Xấu Không? Tại Sao Nhiều Người Kỵ Hướng Đông Bắc?
  • Xây Nhà Hướng Đông Bắc Có Tốt Không Và Phong Thủy Nhà Hướng Này
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 30/5/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 30/5/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 30/5/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Mẫu thương, Tứ tương, Kính an, Ngũ hợp.
    • Sao xấu: Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Thổ phù, Thiên lao.
    • Nên làm: Giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Bắc để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Tinh nhật Mã – Lý Trung: Xấu.

    ( Bình Tú ) Tướng tinh con ngựa , chủ trị ngày chủ nhật

    – Nên làm: Xây dựng phòng mới.

    – Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

    – Ngoại lệ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

    Hạp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

    **********

    Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,

    Tiến chức gia quan cận Đế vương,

    Bất khả mai táng tính phóng thủy,

    Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.

    Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,

    Tự yếu quy hưu biệt giá lang.

    Khổng tử cửu khúc châu nan độ,

    Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 4 Tháng 3 Năm 2022
  • Ngày 4 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 4/3/2021
  • Uống Nước Cam Mỗi Ngày Nên Hay Không Nên?
  • Uống Nước Cam Mỗi Ngày Đẹp Da Không, Khi Nào Tốt Và Nên Uống Với Gì?
  • Ngày 16 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/10/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Xấu 16 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 16/7/2020 Có Đẹp Không
  • Ngày 16 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/11/2020
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 8 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 3 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 10 Năm 2022
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/10/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 16/10/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 16/10/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất xung khắc với ngày 16/10/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Phá
    • Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Tứ tương, Bất tương, Giải thần, Thanh long.
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tứ kích, Cửu không, Vãng vong.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Thương – Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Quỷ kim Dương – Vương Phách: Xấu.

    ( Hung Tú ) Tướng tinh con dê , chủ trị ngày thứ 6

    – Nên làm: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.

    – Kiêng cữ:Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

    – Ngoại lệ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.

    **********

    Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,

    Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,

    Mai táng thử nhật, quan lộc chí,

    Nhi tôn đại đại cận quân vương.

    Khai môn phóng thủy tu thương tử,

    Hôn nhân phu thê bất cửu trường.

    Tu thổ trúc tường thương sản nữ,

    Thủ phù song nữ lệ uông uông.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/6/2021
  • Ngày 16 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/5/2020
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 5 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022
  • Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/9/2020
  • Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/10/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 19 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/6/2020
  • Xem lịch âm ngày 19/10/2020 (Thứ Hai), lịch vạn niên ngày 19/10/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 19/10/2020.

    Lịch âm Ngày 19 tháng 10 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/10/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 19/10/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 19/10/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Mẫu thương, Ngọc vũ.
    • Sao xấu: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Chu tước.
    • Nên làm: Giao dịch, ký kết, nạp tài.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Kiếp – Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

    – Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.

    **********

    Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,

    Niên niên tiện kiến tiến trang điền,

    Mai táng bất cửu thăng quan chức,

    Đại đại vi quan cận Đế tiền,

    Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.

    Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,

    Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022
  • Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/8/2017
  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2019
  • Xem Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100