Thông tin lãi suất tiết kiệm bảo an bidv mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tiết kiệm bảo an bidv mới nhất ngày 13/10/2019 trên website Duandautueb5.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
OceanBank 7.8 7.2 7.4 0.5 5.5 6.8 6.4 7.8
DongA Bank
SHB 0.5 5.3 5.5 6.9 7 7.1 7.4 -
ViettinBank 0.1 4.5 5 5.5 6.7 6.8 6.9 -
BIDV 0.1 4.5 5 5.5 5.6 6.9 6.9 6.9
Mbbank - - - - - - - -
SCB - 5.08 5.42 6.58 6.47 6.44 6.89 6.68
NCB - 5.3 5.4 7.4 7.5 8 8 7.6
ArgiBank - 6.8 -
Bảo Việt - 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
VIB - - - - - - - -
OCB - - -
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 5.5 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 6.8 -
18 tháng 0 -
24 tháng 6.8 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0.1 -
1 Tháng 4.5 -
2 Tháng 4.5 -
3 Tháng 5 -
5 Tháng 5.2 -
6 Tháng 5.5 -
9 Tháng 5.6 -
364 Ngày 6.8 -
12 Tháng 6.9 -
13 Tháng 6.8 -
15 Tháng 6.8 -
18 Tháng 6.8 -
24 Tháng 6.9 -
36 Tháng 6.9 -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn Lãnh lãi hàng tháng Lãnh lãi hàng quý Lãnh lãi cuối kỳ
1 tuần - - 0.29
2 tuần - - 0.29
3 tuần - - 0.29
1 tháng - - 5.3
2 tháng 5.49 - 5.5
3 tháng 5.47 - 5.5
4 tháng 5.46 - 5.5
5 tháng 5.45 - 5.5
6 tháng 6.8 6.84 6.9
7 tháng 6.98 - 7.1
8 tháng 6.96 - 7.1
9 tháng 7.03 7.07 7.2
10 tháng 7.01 - 7.2
11 tháng 6.99 - 7.2
12 tháng 7.16 7.2 7.4
13 tháng 7.23 - 7.5
18 tháng 7.22 7.27 7.6
24 tháng 7.1 7.14 7.6
36 tháng 6.87 6.91 7.6

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 5.4 -
03 tháng 0 -
06 tháng 7 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0.3 -
01 tháng 0 -
03 tháng 0 -
06 tháng 0 -
09 tháng 6.5 -
12 tháng 0 -
18 tháng 7.4 -
24 tháng 7.7 -
36 tháng 0 -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn 0 -
01 tháng 0 -
03 tháng 5.4 -
06 tháng 0 -
09 tháng 0 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 0 -
36 tháng 8.7 -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
06 Tháng 7.2 -
09 Tháng 7.3 -
12 Tháng 8.1 -
13 Tháng 8.2 -
15 Tháng 7.45 -
18 Tháng 7.8 -
21 Tháng 7.8 -
24 Tháng 7.9 -
36 Tháng 8 -
Không kỳ hạn 0.5 -
01 Tháng 5.3 -
03 Tháng 5.5 -
06 Tháng 7.2 -
09 Tháng 7.3 -
12 Tháng 8.1 -
13 Tháng 8.2 -
15 Tháng 7.45 -
18 Tháng 7.8 -
21 Tháng 7.8 -
24 Tháng 7.9 -
36 Tháng 8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ USD
Không kỳ hạn -
01 tháng 0 -
03 tháng 5.5 -
06 tháng 0 -
09 tháng 7.4 -
12 tháng 0 -
18 tháng 0 -
24 tháng 8 -
36 tháng 8.1 -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ Trả lãi hàng quý Trả lãi hàng tháng Trả lãi trước
01tuần 0.7 % - - -
02tuần 0.7 % - - -
01tháng 5.1 % - 5.1 % 5.08 %
02tháng 5.2 % - 5.18 % 5.15 %
03tháng 5.5 % 5.5 % 5.47 % 5.42 %
04tháng 5.5 % - 5.46 % 5.4 %
05tháng 5.5 % - 5.45 % 5.37 %
06tháng 6.8 % 6.75 % 6.71 % 6.58 %
07tháng 6.8 % - 6.69 % 6.54 %
08tháng 6.8 % - 6.67 % 6.51 %
09tháng 6.8 % 6.69 % 6.65 % 6.47 %
10tháng 6.8 % - 6.64 % 6.44 %
11tháng 6.8 % - 6.62 % 6.4 %
12tháng 7.4 % 7.21 % 7.16 % 6.89 %
13tháng 7.7 % - 7.42 % 7.11 %
18tháng 7.7 % 7.36 % 7.31 % 6.91 %
24tháng 7.7 % 7.23 % 7.19 % 6.68 %
36tháng 7.7 % 6.99 % 6.95 % 6.26 %

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

LOẠI KỲ HẠN
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)
Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
36 tháng

Liên quan lãi suất tiết kiệm bảo an bidv

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

✅ loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng cao nhất hiện nay đông á, acb, vietcombank, agribank, bidv

Phân biệt gửi tiết kiệm có và không có kỳ hạn | ez tech class

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 10/2019: lãi suất tiền gửi thông thường cao nhất 7,75%

Loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

Hdbank áp dụng nhiều ưu đãi lãi suất lớn

Bất ngờ xuất hiện mức lãi suất tiền gửi 9,1%/năm cao nhất thị trường tháng 5 năm 2019

Tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi tiết kiệm cao nhất?

Lãi xuất ngân hàng vietcombank 1/2019 tăng lãi xuất tiết kiệm lên 6,8%

7 lưu ý khi gửi tiết kiệm ở ngân hàng | generali vietnam

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Ngân hàng bidv lừa đảo, chiếm đoạt 32 tỷ đồng từ 1 khách hàng

Lãi suất ngân hàng nam a bank tháng 10/2019: gửi tiết kiệm online lãi suất cao nhất 8,7%/năm

Lãi suất ngân hàng saigonbank cao nhất tháng 10/2019 là 8%/năm

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Cách tính lãi suất vay tín chấp - vay tiêu dùng trả góp trên dư nợ giảm dần | ez tech class

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng 16/01/2019: lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng nào cao nhất

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Lãi suất ngân hàng quốc dân cao nhất tháng 3/2019 là 8%/năm

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất 8,8%/năm

Lãi suất ngân hàng techcombank mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 7,8%/năm

Lãi suất tiền gửi agribank 24/04/2019

Cách so sánh lãi suất tiền gửi ngân hàng có lợi nhất 2018 - #tgcn

Rộ tin đồn ngân hàng bidv phá sản, người dân khắp cả nước ồ ạt đi rút tiền gửi tiết kiệm

Gửi tiết kiệm tại atm vietinbank | lãi suất cao | an toàn

Agribank: lãi suất tiền vay, tiền gửi agribank năm 2019

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 9/2017 | ez tech class

✅ lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Mất hàng trăm tỷ tiền tiết kiệm - ngân hàng đổ lỗi cho người gửi | toàn cảnh 24h

Ngân hàng nhà nước cảnh báo các ngân hàng tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Lãi suất ngân hàng vietinbank tháng 1/2019 cao nhất là 7,1%

Các ngân hàng tăng lãi suất huy động tiền gửi

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Lãi suất ngân hàng vietinbank tháng 10/2019: cao nhất là 7%/năm

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 10/2019: điều chỉnh giảm tại kì hạn 1 tháng và 2 tháng

Tiết kiệm định kỳ - bí mật lãi suất kép

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 3/2019

Bidv tv - bản tin số 48

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 8/2017 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng đông á mới nhất tháng 5/2019