Thông tin lãi suất bán vốn vpbank mới nhất

(Xem 244)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường lãi suất bán vốn vpbank mới nhất ngày 10/07/2020 trên website Duandautueb5.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung lãi suất bán vốn vpbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 4.7 5.4 5.4 8.5 8.05 8.3 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 4.75 5.5 5.5 8.03 8.18 8.48 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 4.75 5.45 5.45 8.3 8.2 8.4 0 0 0
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 4.75 5.5 5.5 7.1 7.1 7.6 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 4.72 5.4 5.4 7.5 7.5 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm của 44 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam - HSBC


Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam - VIB


Ngân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam - BIDV


Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank


Ngân hàng TMCP Đông Á - DongA Bank


Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank


Ngân hàng TMCP Á Châu - ACB


Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank


Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - VietinBank


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank


Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank


Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Maritime Bank


Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - SHB


Ngân hàng TMCP Sài Gòn - SCB


Ngân hàng TMCP Quân đội - MBBank


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank


Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu - Eximbank


Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - SeABank


Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - Vietbank


Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM - HDBank


Ngân Hàng TMCP Bắc Á - Bac A Bank


Ngân hàng TMCP Nam Á - NamABank


Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank


Ngân hàng TMCP Phương Nam - Southern Bank


Ngân hàng TMCP Bản Việt - Viet Capital Bank


Ngân hàng TMCP Phương Đông - OCB


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu - GPBank


Ngân hàng TMCP Quốc Dân - NCB


Ngân hàng TMCP Kiên Long - Kienlongbank


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương - OceanBank


Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex - PG Bank


Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank


Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông - MDBank


Ngân hàng TMCP Bảo Việt - BAOVIET Bank


Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam - Public Bank Việt Nam


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank


Ngân hàng Liên doanh Việt Thái - Vinasiam Bank


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB


Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered


Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank


Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam - PVcomBank


Ngân hàng TMCP Việt Á - VietAbank


Ngân hàng TMCP An Bình - ABBank



Bạn đang xem bài viết lãi suất bán vốn vpbank trên website Duandautueb5.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!