Thông tin giá vàng sjc quý tùng thái nguyên mới nhất

275

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc quý tùng thái nguyên mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Duandautueb5.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Xem Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Hôm Nay Tăng Hay Giảm Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.50041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.45041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.45042.050
Vàng nữ trang 99,99%41.10041.800
Vàng nữ trang 99%40.38641.386
Vàng nữ trang 75%30.10331.503
Vàng nữ trang 58,3%23.12224.522
Vàng nữ trang 41,7%16.18217.582
Hà NộiVàng SJC41.50041.820
Đà NẵngVàng SJC41.50041.820
Nha TrangVàng SJC41.49041.820
Cà MauVàng SJC41.50041.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.47041.830
HuếVàng SJC41.48041.820
Biên HòaVàng SJC41.50041.800
Miền TâyVàng SJC41.50041.800
Quãng NgãiVàng SJC41.50041.800
Đà LạtVàng SJC41.52041.850
Long XuyênVàng SJC41.50041.800

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.43041.93041.43041.95041.50041.900
SJC Buôn--41.45041.93041.50041.900
Nguyên liệu 99.9941.43041.93041.40041.95041.42041.920
Nguyên liệu 99.941.38041.88041.35041.90041.37041.870
Lộc Phát Tài41.43041.93041.43041.95041.50041.900
Kim Thần Tài41.43041.93041.43041.95041.50041.900
Hưng Thịnh Vượng--41.43041.93041.43041.930
Nữ trang 99.9941.13042.23041.13042.23041.32042.220
Nữ trang 99.941.03042.13041.03042.13041.22042.120
Nữ trang 9940.78041.83040.78041.83040.92041.820
Nữ trang 75 (18k)30.57031.87030.57031.87030.52031.820
Nữ trang 68 (16k)28.86030.16028.86030.16027.45028.150
Nữ trang 58.3 (14k)23.53024.83023.53024.83023.48024.780
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.70021/08/2019 08:14:59
PNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Hà NộiPNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Đà NẵngPNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Cần ThơPNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.20041.80021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 24K40.90041.70021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 18K30.03031.43021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 14K23.15024.55021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 10K16.10017.50021/08/2019 08:14:59

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.45041.850
Vàng 24K (999.9)41.10041.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.30041.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.46041.840

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.37041.920
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.37041.920
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.37041.920
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.95041.850
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.85041.750
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.850
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.45041.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.550
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng sjc quý tùng thái nguyên

Giá vàng hôm nay | có nên mua vào? có nên lướt sóng? đầu tư vàng bạc đúng thời điểm?

Gia vang hom nay - gia vang 9999 - gia vang sjc, pnj, acb.flv

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay, giá vàng việt nam hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Tin và dùng : bộ sưu tập trang sức đá quý tháng 12 bảo tín minh châu

Dntn kinh doanh vàng bạc đá quý và bán quý đạt kim thành

đấu giá thành công 3 phẩm vật-công ty vàng bạc mi hồng (anh tu mi)-sen vàng từ bi 2016

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 18/8/2019

Họp báo 22-chương trình nghệ thuật đặc sắc: sen vàng từ bi 2016

[btmc] trang sức bạc tôn vinh chất nghệ sỹ - bảo vệ sức khỏe của bạn

Tiệm vàng tây ninh: tiệm vàng ngọc dung, (nằm gần chợ bắp), kim cương, đá quý, vỏ xoàn, 0663 822937

Tiệm bạc kim minh - uy tín , chất lượng nhiều mẫu mã

Phố hàng bạc

7 lý do bạn nên sắm cho mình trang sức bằng bạc ngay hôm nay | bạc trang sức sqb

Tiem vang thanh tung

Câu chuyện tiệm vàng mua bán ngoại tệ và nghệ thuật cai trị

ý nghĩa của nhẫn bạc gắn đá quý mà có thể nhiều người không biết | bạc trang sức sqb

Chiêu lừa công ty sjc của nhân viên giám định

Giá vàng , giá usd , giá vàng 9999

Bạn có biết vàng lá để dát lên thực phẩm chỉ dày có 0,0001 mm

Giá vàng hôm nay

Bản tin tài chính kinh doanh vtv1 trưa 17/2/2014

Một số vấn đề tư tưởng trần nhân tông - lê mạnh thát

[🔴live🔴] hôm nay kéo vàng- bạch kim nha ae ơi!

Thách thức danh hài 3 | tập 5: cô gái khoe vàng phan thị hiên gây sốt khi chinh phục được 100 triệu

Vòng tay ngà voi tâm niệm ..... #traminhtung #0985627979

Vì bạn xứng đáng ➤ chết lặng với hoàn cảnh đầy bi thương của vđv đã từng giành 16 huy chương vàng

Trailer doanh nhân & bolero 2016

Mua xe tải, xe ô tô tải, xe khách chính hãng tại ô tô miền nam chi nhánh tây nguyên

Tập lái công nông vạn phúc city sc

Hoa hong ma vang 24k | giá bán bông hồng mạ vàng 24k thương hiệu karalux

Vòng ngà voi 4cm chạm tứ linh lh 0963760761

Dịch vụ lau kính tại hạ long

Sk tiệc trà "tìm hiểu thị trường bđs hạ long và ra mắt dự án hạ long bay view" - 01.12.2018

Cát tường phú sinh 0906.378.209

Khu dân cư bắc sơn trà tâm quang minh 0974810838 ms nghia

Giá heo hơi hôm nay 21/12/2018: tiếp tục giảm nhẹ ở cả ba miền | giá lợn hơi hôm nay ngày 21/12/2018

Hồ sơ tội ác của chủ nghĩa khủng bố - khỉ đít đỏ - phần 01

Nhà báo dũng vova: 4 phóng viên bôi nhỏ thủ tướng nguyễn xuân phúc

Radio đáp lời sông núi 10/1/2017:phân bón và sắt thép nhập về vn là đến từ trung cộng

Sài gòn venus quận 5 - check in 23/07/2018

(citythaibinh - 0983244680) dream đời 95 biển 3 số keke

Trà linh chi kim cương việt

Giá vàng sjc quy nhơn, Giá vàng sjc phú nhuận, Giá vàng sjc ở đâu, Giá vàng sjc ở vinh, Giá vàng sjc ở sacombank, Giá vàng sjc ở tphcm, Xem giá vàng sjc ở hà nội, Giá vàng sjc phú yên, Giá vàng sjc bán ở đâu, Giá vàng sjc quốc tế, Giá vàng sjc quảng ninh,