Thông tin giá vàng hôm nay o daklak mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay o daklak mới nhất ngày 16/09/2019 trên website Duandautueb5.com

★ Xem Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Hôm Nay Tăng Hay Giảm Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.75042.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.70042.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.70042.300
Vàng nữ trang 99,99%41.30042.100
Vàng nữ trang 99%40.68341.683
Vàng nữ trang 75%30.32831.728
Vàng nữ trang 58,3%23.29724.697
Vàng nữ trang 41,7%16.30717.707
Hà NộiVàng SJC41.75042.120
Đà NẵngVàng SJC41.75042.120
Nha TrangVàng SJC41.74042.120
Cà MauVàng SJC41.75042.120
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.72042.130
HuếVàng SJC41.73042.120
Biên HòaVàng SJC41.75042.100
Miền TâyVàng SJC41.75042.100
Quãng NgãiVàng SJC41.75042.100
Đà LạtVàng SJC41.77042.150
Long XuyênVàng SJC41.75042.100

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.80042.05041.70042.10041.78042.050
SJC Buôn--41.72042.08041.79042.050
Nguyên liệu 99.9941.75041.93041.65041.94041.75041.930
Nguyên liệu 99.941.70041.88041.60041.89041.70041.880
Lộc Phát Tài41.80042.05041.70042.10041.78042.050
Kim Thần Tài41.80042.05041.70042.10041.78042.050
Hưng Thịnh Vượng--41.78042.18041.78042.180
Nữ trang 99.9941.25042.15041.25042.15041.08041.980
Nữ trang 99.941.15042.05041.15042.05040.98041.880
Nữ trang 9940.85041.75040.85041.75040.68041.580
Nữ trang 75 (18k)30.61031.81030.61031.81030.34031.640
Nữ trang 68 (16k)40.70030.04040.70030.04027.29027.990
Nữ trang 58.3 (14k)23.59024.79023.59024.79023.34024.640
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.95016/09/2019 08:17:15
PNJ41.65042.15016/09/2019 08:17:15
SJC41.75042.15016/09/2019 08:17:15
Hà NộiPNJ41.65042.15016/09/2019 08:17:15
SJC41.75042.15016/09/2019 08:17:15
Đà NẵngPNJ41.65042.15016/09/2019 08:17:15
SJC41.75042.15016/09/2019 08:17:15
Cần ThơPNJ41.65042.15016/09/2019 08:17:15
SJC41.75042.15016/09/2019 08:17:15
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.65042.15016/09/2019 08:17:15
Nữ trang 24K41.15041.95016/09/2019 08:17:15
Nữ trang 18K30.21031.61016/09/2019 08:17:15
Nữ trang 14K23.29024.69016/09/2019 08:17:15
Nữ trang 10K16.20017.60016/09/2019 08:17:15

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.80042.100
Vàng 24K (999.9)41.25042.050
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.55042.050
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.81042.090

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.71042.210
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.71042.210
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.71042.210
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.25042.150
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.15042.050
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.150
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.81042.050
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.850
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41804210
99,9%41554195
98,5%40754155
98,0%40554135
95,0%39350
75,0%28203020
68,0%25202690
61,0%24202590

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,060,000 VNĐ4,140,000 VNĐ
HBSHBS4,100,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,150,000 VNĐ4,200,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,080,000 VNĐ4,200,000 VNĐ
18K75%18K75%3,040,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT10KVT10K3,040,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT14KVT14K3,040,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
16K16K2,499,000 VNĐ2,639,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.120.000 ₫4.190.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.130.000 ₫4.200.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,060,000 VNĐ4,140,000 VNĐ
HBSHBS4,100,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,150,000 VNĐ4,200,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,080,000 VNĐ4,200,000 VNĐ
18K75%18K75%3,040,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT10KVT10K3,040,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
VT14KVT14K3,040,000 VNĐ3,180,000 VNĐ
16K16K2,499,000 VNĐ2,639,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay o daklak

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Gia vang hom nay - gia vang 9999 - gia vang sjc, pnj, acb.flv

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 20 tháng 8 năm 2019 | giá vàng lao dốc không phanh đầu tuần

Giá vàng hôm nay 5/9/2018: lao dốc, vàng dưới ngưỡng quan trọng

Giá vàng hôm nay ngày 31/8 | tin nóng mỗi giờ

Giá cà phê, hạt tiêu hôm nay 12/9/2019: giá cà phê tăng tiếp 200 đồng do tác động từ giá thế giới

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 8/9/2019

Giá vàng hôm nay ngày 7 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 và giá usd mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 10/9 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày 10/8 | tin nóng mỗi giờ

Giá cà phê hôm nay 10/9/2019: nối tiếp đà phục hồi, tăng 200 - 300 đồng/kg

Giá vàng hôm nay 7/9/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay ngày 20/7/2019 | giá vàng mới nhất

Giá vàng hôm nay 2/9: đầu tháng giá vàng tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay 24/7: xuống thấp nhất trong một tuần khi usd phục hồi

Giá vàng hôm nay 16/8/2019, vàng trên đỉnh nhà đầu tư vẫn ồ ạt mua vào

Tin 24h-giá vàng giảm sâu ngày cuối năm

Tayninhtv | 24h chuyển động 01-7-2019 | tin tức ngày hôm nay

Giá vàng hôm nay 8/7 - vàng tiếp tục tăng mạnh? tin nóng mỗi giờ

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 9/9/2019

Giá vàng hôm nay ngày 17/8/2019 || tăng nhẹ trong nước

Giá vàng hôm nay 4/9/2019. vàng tiếp tục tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 25/7/2019

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 5/9/2019

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 6/9/2019

Giá vàng hôm nay ngày 31/08/2019

Giá vàng hôm nay ngày 1/8/2019 || vàng trong nước giảm mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 8/7/2019

Giá vàng hôm nay 18 tháng 8 năm 2019, giá vàng giảm, không mua vàng lúc này.

Giá cà phê tại đắk lắk đang liên tục tăng cao | vtv24

Sầu riêng ri6 hôm nay bán đổ đống trên hè phố

Giá vàng sjc hôm nay 14/8 | tin nóng mỗi giờ

Giá cà phê hôm nay 13/8/2019: giảm 400 đồng/kg giá tiêu đi ngang

Giá vàng hôm nay 4/8/2019. chốt tuần giá vàng vẫn giữ mức cao

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 7 năm 2019 | giá vàng tăng tăng trở lại đỉnh cao

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 7 năm 2019 | giá vàng tăng vọt trở lại đỉnh cao

Giá cà phê hôm nay 6/9/2019: bất ngờ lao dốc không phanh giảm đến 800 đồng/kg

Giá vàng hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2019 | giá vàng thế giới tiếp tục tăng | hpd tin tức

Giá cà phê hôm nay 9/9/2019: tăng nhẹ 100- 200 đồng/kg theo giá thế giới . giá tiêu giảm 500đ

Giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay ngày 9/8/2019 | giá cà phê hôm nay tăng , giá tiêu đi ngang

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng hôm nay 14/8/2019 | giá vàng trong nước giảm nhẹ | giá vàng thế giới tiếp tục tăng dồn dập

Giá vàng hôm nay ngày 20 /7 | tin nóng mỗi giờ

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 21/8/2019 || vàng trong nước ổn định trở lại

Giá cà phê, hạt tiêu hôm nay 6/8/2019| giá cà phê, hạt tiêu giảm mạnh

Giá vàng hôm nay 8/8, tăng dữ dội vọt lên đỉnh mới

Giá vàng hôm nay 16/8/2019 lúc 9h30 sáng.