Thông tin giá vàng hôm nay hà tĩnh mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay hà tĩnh mới nhất ngày 04/06/2020 trên website Duandautueb5.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Giá vàng hôm nay 4/6: Bất ngờ “lao dốc”

Tính đến đầu giờ sáng ngày 4/6 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.699,39 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 3/6, giá vàng thế giới giao ngay giảm khoảng 29 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.701,5 USD/Ounce, giảm 3,3 USD/Ounce trong phiên nhưng giảm tới 32 USD so với cùng thời điểm ngày 3/6.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 199 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 47,42 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 1,39 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 4/6 lao dốc chủ yếu do tâm lý lạc quan của nhà đầu tư đối với triển vọng phục hồi kinh tế và những gói hỗ trợ, kích thích kinh tế lên tới hàng trăm tỷ USD sẽ được chính phủ các nước triển khai. Chính tâm lý lạc quan này khiến nhiều nhà đầu tư đổ tiền vào các tài sản rủi ro cao thay vì những tài sản bảo đảm như vàng.

Các gói hỗ trợ, kích thích kinh tế lên tới hàng ngàn tỷ USD đang giúp thị trường chứng khoán có chuỗi ngày giao dịch thăng hoa, nơi mà nhiều nhà đầu tư tin rằng sẽ tốt hơn khi các nền kinh tế lớn mở cửa trở lại.

Theo Steven DeSanctis, chiến lược gia tại Jefferies, cho rằng: "Thị trường đang hướng về phía trước. Các nhà đầu tư nghĩ 6 hoặc 9 tháng tới, tình hình sẽ khả quan hơn. Nền kinh tế Mỹ sẽ trở lại, thu nhập trở lại. Các tính toán dường như đã chạm đáy"

Ông DeSanctis còn cho rằng sự hỗ trợ của FED khiến tiền chảy vào thị trường tín dụng một cách đáng kinh ngạc. Các thị trường vốn đang mở. Các doanh nghiệp vẫn tiếp tục chào sàn và thực hiện các hoạt động huy động vốn khác.

Ngoài ra, yếu tố khác cũng tác động tiêu cực đến giá vàng hôm nay là thông tin số lượng người mất việc ở Mỹ trong tháng 5 chỉ bằng chưa tới 1/3 so với dự báo, ở mức 2,7 triệu người so với con số dự báo 9 triệu người trước đó.

Mặc dù vậy, giá vàng ngày 4/6 phần nào cũng được hỗ trợ bởi đồng USD suy yếu mạnh. Đồng bạc xanh mất giá chủ yếu do các đồng tiền hàng hoá khác trên thị trường phục hồi mạnh. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 97,295 điểm, giảm 0,37%.

Trong số các kim loại trên sàn Comex, hợp đồng bạc giao tháng 7 mất gần 1,7% còn 17,958 USD/Ounce. Hợp đồng đồng giao tháng 7 hạ 0,1% xuống 2,4875 USD/lb. Hợp đồng bạch kim giao tháng 7 lùi 0,9% xuống 860,50 USD/Ounce. Hợp đồng paladi giao tháng 9 rớt 1,2% xuống 1.958,20 USD/Ounce.

Tại thị trường trong nước, ghi nhận tại thời điểm 8h27 ngày 04/06, giá vàng tại SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,38 - 48,75 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 100.000 đồng/lượng cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,38 - 48,73 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 100.000 đồng/lượng cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,30 - 48,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 200.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm đồng thời 150.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa điều chỉnh về giá.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,69 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,380 48,730
Nhẫn 9999 1c->5c 47,650 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,300 48,100
Vàng nữ trang 24K 46,224 47,624
Vàng nữ trang 18K 34,329 36,229
Vàng nữ trang 14K 26,295 28,195
Vàng nữ trang 10K 18,310 20,210
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,380 48,750
SJC Đà Nẵng 48,380 48,750
SJC Nha Trang 48,370 48,750
SJC Cà Mau 48,380 48,750
SJC Bình Phước 48,360 48,750
SJC Huế 48,350 48,760
SJC Biên Hòa 48,380 48,730
SJC Miền Tây 48,380 48,730
SJC Quãng Ngãi 48,380 48,730
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,400 48,780
DOJI HCM 48,490 48,720
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,490 48,650
PNJ HCM 48,550 48,800
PNJ Hà Nội 48,550 48,800
Phú Qúy SJC 48,300 48,600
Mi Hồng 48,400 48,650
Bảo Tín Minh Châu 48,500 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,400 48,600
ACB 48,200 48,500
Sacombank 48,400 48,950
SCB 48,480 48,680
MARITIME BANK 47,800 48,900
TPBANK GOLD 48,480 48,660

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Giá vàng. Giá vàng hôm nay. Giá vàng 9999. bảng giá vàng hôm nay. bảng giá vàng
Giá vàng và ngoại tệ 3.6: Vàng tiếp tục tăng, giá USD sụt giảm
Nhà đầu tư bán mạnh vàng dù bất ổn nội tại Mỹ gia tăng
Nở rộ bán vàng trang sức dỏm online
Thị trường ngày 4/6: Giá thép cao nhất 9 năm, vàng giảm hơn 2%
Thị trường tài chính 24h: Nhà đầu tư bỏ qua dấu hiệu phân phối đỉnh
Tỷ giá ngoại tệ 4.6: USD bất ngờ tăng giá trở lại
Giá dầu tăng, dao động quanh 40 USD/thùng do xuất hiện hoài nghi về OPEC+
Ninh Bình: Tiếp tục hủy đấu giá khu “đất vàng” sau hơn 10 năm bỏ hoang
Bản tin thị trường kim loại ngày 3/6: Thị trường kim loại công nghiệp đang phục hồi sau khủng hoảng COVID-19
Quả bóng vàng Việt Nam bị định giá kém cả người đã giải nghệ
Quĩ Spider (SPDR) là gì? Cách thức hoạt động của SPDR
Nhiều nước lên kế hoạch thuê kho dự trữ dầu chiến lược của Mỹ | Báo dân sinh
Giá cao su hôm nay 3/6/2020: Tăng mạnh lên mức cao nhất 2 tuần
Tin tức 24h: Đám cưới "khủng” ở Bắc Ninh xôn xao MXH, riêng tiền dựng rạp lên đến 1 tỷ
Bản tin 24h: BN 91 tiến triển tốt, Công Phượng bí mật ăn hỏi
Tỷ giá USD hôm nay 4/6: Giảm xuống mức thấp nhất trong 11 tuần khi tâm lí đầu tư rủi ro gia tăng
Cơ hội ‘kim cương’ khi đầu tư dự án liền kề metro
Chân dung 3 ái nữ xuất chúng của “nữ tướng ngành vàng“ Cao Thị Ngọc Dung
Mobile Money - “mỏ vàng” không dễ khai thác | Khoa Học - Công nghệ
Việt Nam gây xôn xao báo nước ngoài với khách sạn toàn vàng 24K đầu tiên thế giới

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.48048.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.75048.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.75048.500
Vàng nữ trang 99,99%47.40048.200
Vàng nữ trang 99%46.32347.723
Vàng nữ trang 75%34.40436.304
Vàng nữ trang 58,3%26.35328.253
Vàng nữ trang 41,7%18.35120.251
Hà NộiVàng SJC48.48048.850
Đà NẵngVàng SJC48.48048.850
Nha TrangVàng SJC48.47048.850
Cà MauVàng SJC48.48048.850
Bình DươngVàng SJC48.46048.850
HuếVàng SJC48.45048.860
Bình PhướcVàng SJC48.46048.850
Miền TâyVàng SJC48.48048.830
Biên HòaVàng SJC48.48048.830
Quãng NgãiVàng SJC48.48048.830
Long XuyênVàng SJC48.50048.880
Bạc LiêuVàng SJC48.48048.850
Quy NhơnVàng SJC48.46048.850
Hậu GiangVàng SJC48.46048.850
Phan RangVàng SJC48.46048.850
Hạ LongVàng SJC48.46048.850
Quảng NamVàng SJC48.46048.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48384858
AVPL / SJC HN buôn48394857
Kim Tý48384858
Kim Thần Tài48384858
Lộc Phát Tài48384858
Kim Ngân Tài48384858
Hưng Thịnh Vượng47604840
Nguyên liệu 99.9947604780
Nguyên liệu 99.947554775
Nữ trang 99.9947204820
Nữ trang 99.947104810
Nữ trang 9946404775
Nữ trang 18k34853635
Nữ trang 16k32343434
Nữ trang 14k26322832
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48324866
AVPL / SJC ĐN Buôn48344864
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947484790
Nguyên liệu 99947424780
Lộc Phát Tài48324866
Kim Thần Tài48324866
Nhẫn H.T.V47604840
Nữ trang 99.9947204820
Nữ trang 99.947104810
Nữ trang 9946404775
Nữ trang 18k34853635
Nữ trang 6832343434
Nữ trang 14k26322832
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48484873
AVPL / SJC buôn48494872
Kim Tuất48484873
Kim Thần Tài48484873
Lộc Phát Tài48484873
Nhẫn H.T.V47604840
Nguyên liệu 999947804800
Nguyên liệu 99947754795
Nữ trang 99.9947404840
Nữ trang 99.947304830
Nữ trang 9946604795
Nữ Trang 18k35153645
Nữ Trang 14k27082838
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.950 04/06/2020 08:22:10
PNJ 47.750 48.450 04/06/2020 08:22:10
SJC 48.400 48.650 04/06/2020 08:22:10
Hà Nội PNJ 47.750 48.450 04/06/2020 08:22:10
SJC 48.400 48.650 04/06/2020 08:22:10
Đà Nẵng PNJ 47.750 48.450 04/06/2020 08:22:10
SJC 48.400 48.650 04/06/2020 08:22:10
Cần Thơ PNJ 47.750 48.450 04/06/2020 08:22:10
SJC 48.400 48.650 04/06/2020 08:22:10
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.750 48.450 04/06/2020 08:22:10
Nữ trang 24K 47.300 48.100 04/06/2020 08:22:10
Nữ trang 18K 34.830 36.230 04/06/2020 08:22:10
Nữ trang 14K 26.890 28.290 04/06/2020 08:22:10
Nữ trang 10K 18.760 20.160 04/06/2020 08:22:10

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,830,000 4,860,000 4,831,000 4,859,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,810,000 4,860,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,730,000 4,810,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,720,000 4,800,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,720,000 4,800,000 --- ---
999 Vàng 999 4,710,000 4,800,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,675,000 4,765,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,690,000 4,790,000
V999 Vàng thị trường 999 4,680,000 4,780,000
V99 Vàng thị trường 99 4,635,000 4,735,000
Cập Nhật Lúc: 08:34:24 - 04/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4774 4834 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4774 4834 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4774 4834 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4735 4825 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4725 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4850 4869 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4675 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,500 48,100
Nữ trang 99.99% 46,600 48,100
Nữ trang 99% 46,300 47,800
Nữ trang 75% 34,880 36,380
Nữ trang 68% 31,510 33,010
Nữ trang 58.3% 26,840 28,340
Nữ trang 41.7% 18,860 20,360

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,735,000 4,830,000
Vàng trang sức 999 4,725,000 4,820,000
Vàng NL 9999 4,770,000 4,825,000
Vàng miếng SJC 4,847,000 4,873,000
Vàng miếng AAA 4,775,000 4,830,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,875,000 4,830,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48404865
99,9%47554790
98,5%46754755
98,0%46554735
95,0%44950
75,0%31703380
68,0%28803060
61,0%27802960

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,710,000 4,780,000
990 NỮ TRANG 990 4,640,000 4,750,000
HBS HBS 4,710,000
SJC SJC 4,815,000 4,865,000
SJCLe SJC LẼ 4,765,000 4,845,000
18K75% 18K75% 3,390,000 3,570,000
VT10K VT10K 3,390,000 3,570,000
VT14K VT14K 3,390,000 3,570,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,710,0004,780,000
Vàng nữ trang 9904,640,0004,750,000
Vàng HBS, NHJ4,710,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,800,0004,860,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,780,0004,860,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,132,0003,610,000
Vàng 17k3,132,0003,610,000
Vàng đỏ 5852,714,0003,040,000
Vàng trắng 416.P2,714,0003,040,000
Vàng trắng 585.P3,132,0003,610,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000123,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000123,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.700.000 ₫ 4.785.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.710.000 ₫ 4.795.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.850.000 ₫ 3.300.000 ₫
Vàng Ý PT 3.450.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,810
Nữ Trang
720
3,380
3,580
Nữ Trang
620
2,900
3,100

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4755 4835
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4852 4887
Thế giới
999.9
(24K)
4845 4860
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2168
75
(18K)
356 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2178
75
(18K)
356 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,750
9999
4,780
chỉ
3,090
NT18
3,240
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4740 4770
980 4640 4670
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:42:32 04/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng