Thông tin giá vàng 9999 kim tín cao bằng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 kim tín cao bằng mới nhất ngày 20/11/2019 trên website Duandautueb5.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.42041.640
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.40041.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.40041.930
Vàng nữ trang 99,99%40.84041.640
Vàng nữ trang 99%40.22841.228
Vàng nữ trang 75%29.98331.383
Vàng nữ trang 58,3%23.02924.429
Vàng nữ trang 41,7%16.11617.516
Hà NộiVàng SJC41.42041.660
Đà NẵngVàng SJC41.42041.660
Nha TrangVàng SJC41.41041.660
Cà MauVàng SJC41.42041.660
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.39041.670
HuếVàng SJC41.40041.660
Biên HòaVàng SJC41.42041.640
Miền TâyVàng SJC41.42041.640
Quãng NgãiVàng SJC41.42041.640
Đà LạtVàng SJC41.44041.690
Long XuyênVàng SJC41.42041.640

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.41041.61041.38041.63041.41041.610
SJC Buôn--41.40041.62041.43041.600
Nguyên liệu 99.9941.35041.45041.36041.49041.35041.450
Nguyên liệu 99.941.30041.40041.30041.44041.30041.400
Lộc Phát Tài41.41041.61041.38041.63041.41041.610
Kim Thần Tài41.41041.61041.38041.63041.41041.610
Hưng Thịnh Vượng--41.35041.75041.35041.750
Nữ trang 99.9941.01041.71041.01041.71040.95041.650
Nữ trang 99.940.91041.61040.91041.61040.65041.550
Nữ trang 9940.61041.31040.61041.31040.35041.250
Nữ trang 75 (18k)29.48031.48029.48031.48030.09031.390
Nữ trang 68 (16k)27.67029.67027.67029.67027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.53024.53022.53024.53023.15024.450
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.49020/11/2019 15:21:40
PNJ41.09041.59020/11/2019 15:21:40
SJC41.40041.65020/11/2019 15:21:40
Hà NộiPNJ41.09041.59020/11/2019 15:21:40
SJC41.40041.65020/11/2019 15:21:40
Đà NẵngPNJ41.09041.59020/11/2019 15:21:40
SJC41.40041.65020/11/2019 15:21:40
Cần ThơPNJ41.09041.59020/11/2019 15:21:40
SJC41.40041.65020/11/2019 15:21:40
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.09041.59020/11/2019 15:21:40
Nữ trang 24K40.72041.52020/11/2019 15:21:40
Nữ trang 18K29.89031.29020/11/2019 15:21:40
Nữ trang 14K23.04024.44020/11/2019 15:21:40
Nữ trang 10K16.02017.42020/11/2019 15:21:40

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.43041.630
Vàng 24K (999.9)41.05041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.44041.620

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.41041.860
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.41041.860
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.41041.860
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.90041.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.80041.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.800
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.43041.600
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.500
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41464160
99,9%41304155
98,5%40504130
98,0%40304110
95,0%39000
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,100,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
HBSHBS4,120,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,125,000 VNĐ4,165,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,100,000 VNĐ4,165,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
16K16K2,545,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.110.000 ₫4.145.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.120.000 ₫4.155.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,100,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
HBSHBS4,120,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,125,000 VNĐ4,165,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,100,000 VNĐ4,165,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,196,000 VNĐ
16K16K2,545,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-191471.131474.821464.881471.86 0.06
2019-11-181467.141473.641456.211471.03 0.29
2019-11-151470.881471.121462.431466.78 0.3
2019-11-141463.301474.381461.201471.05 0.53
2019-11-131455.731466.731455.361463.33 0.52
2019-11-121455.001459.781445.731455.76 0.02
2019-11-111459.291466.131448.061455.61 0.19
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31
2019-11-011512.151515.571503.481514.16 0.14
2019-10-311495.881513.771494.201512.08 1.08
2019-10-301487.391496.601481.151495.89 0.57
2019-10-291491.881494.651483.661487.39 0.31
2019-10-281503.111508.051489.911491.88 0.91
2019-10-251503.461517.601500.511505.45 0.12
2019-10-241492.021503.851488.191503.69 0.79
2019-10-231488.081495.921487.841491.90 0.28
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 kim tín cao bằng

Giới thiệu tập đoàn vàng bạc đá quý kim tín !

Kim tín - cẩm nang mua vàng ngày thần tài !

Cao bằng tranh chấp tài sản công ty vàng bạc kim tín

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Tập đoàn vàng bạc đá quý kim tín

Giá vàng hôm nay 16/11/2019 giá vàng hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

Kim tín - đá quý gắn trang sức theo mệnh và năm sinh !

Doanh nghiệp vàng bạc kim linh cao bằng 094.414.9999

Ai muốn kiếm lời từ vàng, nữ trang cần biết điều này - alo 389 (số 37/2017)

Kim tín - giữ tín nhiệm hơn giữ vàng !

Kim hương thương hiệu vàng

Giá vàng hôm nay 13/11/2019: thấp nhất trong 3 tháng qua.

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Phn | những điều cần phải biết trước khi đi mua trang sức vàng bạc |

Người hà nội đội mưa mua bán vàng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Nhẫn kim tiền tài lộc vàng ta 24k (999)

Phú quý - nhẫn kim tiền phú quý vàng 24k (999.9)

Phn | những mẫu vòng cổ đẹp lung linh | kiềng cổ vàng 9999

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng hôm nay 23/8/2019 // giá vàng biến động mạnh. vàng 9999.vàng 24k.vàng 18k

[btmc] quy trình sản xuất nhẫn tròn trơn thế hệ 2 vàng rồng thăng long - bảo tín minh châu

Giới thiệu công ty vàng bạc đá quý bảo tín minh châu

Cười đau cả ruột nhớ like & chia sẻ nhé ! kim tín vàng bạc đá quý mp4

Phn | các mẫu dây chuyền nam và nữ vàng 10k tuyệt đẹp - gold chain designs for men

Vòng ximen đặc 18k siêu sáng lấp lánh.

Nhẫn kim tiền vàng bạc - ý nghĩa nhẫn thần tài ngày vía thần tài 10/1 âm lịch tại hà nội

Trang sức "vàng non" 10k: chi tiền triệu đeo hàng "rởm" | anvcs | antg

Livestream 4: tứ vấn cách chọn vòng lắc tay nam - nữ

Vàng 10k - 14k - 24k là gì? nên chọn loại nào?

đi chợ nhật tảo mua nhẫn vàng giá rẻ như bèo để làm trang sức - sài gòn ngày nay

Thvl | vàng sjc vượt 40 triệu đồng/lượng

Mẫu dây vàng đẹp và đặc tính của vàng 24k 14k 8k

Tiem vang kim anh tuan

Trang súc đẹp chất lượng vàng 18k -0888.55.08.55

Vàng non làm loạn ngày vía thần tài, đánh lừa người tiêu dùng | an toàn sống | antv

Thương hiệu việt - kim huong.wmv

🧚‍♀️set bộ chanel vàng trắng cao cấp 18k nhập khẩu italy nguyên chiếc

Chiếc vòng tay nữ vàng, vòng tay vàng tây, vòng tay đẹp,tsvn017666

[btmc] trang sức vàng ta - rạng ngời nét đẹp truyền thống

Hành trình về cố hương của kim ấn thời nguyễn | vtc

Phn | nhưng mẫu nhẫn vuông đẹp |

Phn | các mẫu nhẫn 5 chỉ vàng 24k cực đẹp - gorgeous gold rings |

Livestream 2: tư vấn cách chọn nhẫn nam và nhẫn nữ vàng 18k

Phn | giới thiệu vài mẫu dây chuyền vàng tây cực khủng | dây chuyền vàng nam đẹp

Giá vàng hôm nay 21/06/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Trang sức đẹp bảo long ngọc ,trang sức bạc cao cấp,bạc cao cấp ,vàng bạc ,giá vàng hôm nay,gia vang,