Thông tin gia ca thi truong xe may mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca thi truong xe may mới nhất ngày 13/10/2019 trên website Duandautueb5.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.50041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.45041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.45042.050
Vàng nữ trang 99,99%41.00041.800
Vàng nữ trang 99%40.38641.386
Vàng nữ trang 75%30.10331.503
Vàng nữ trang 58,3%23.12224.522
Vàng nữ trang 41,7%16.18217.582
Hà NộiVàng SJC41.50041.820
Đà NẵngVàng SJC41.50041.820
Nha TrangVàng SJC41.49041.820
Cà MauVàng SJC41.50041.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.47041.830
HuếVàng SJC41.48041.820
Biên HòaVàng SJC41.50041.800
Miền TâyVàng SJC41.50041.800
Quãng NgãiVàng SJC41.50041.800
Đà LạtVàng SJC41.52041.850
Long XuyênVàng SJC41.50041.800

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,485.32' 15,583.94 15,874.29
CAD ĐÔ CANADA 17,154.49' 17,315.51 17,635.30
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,886.35 23,052.86 23,470.23
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,368.61 3,474.21
EUR EURO 25,303.32' 25,384.53 26,172.51
GBP BẢNG ANH 28,557.29' 28,763.78 29,045.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,912.30' 2,932.86 2,984.83
INR RUPI ẤN ĐỘ - 326.04 338.83
JPY YÊN NHẬT 202.76 209.36 215.95
KRW WON HÀN QUỐC 17.86' 18.81 20.83
KWD KUWAITI DINAR - 76,180.75 79,169.89
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,506.85 5,578.14
NOK KRONE NA UY - 2,507.60 2,586.21
RUB RÚP NGA - 360.63 401.85
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,330.54 2,389.21
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,643.92' 16,766.43 16,974.76
THB BẠT THÁI LAN 748.12 748.12 779.32

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV21,16021,580
Xăng RON 95-II,III21,06021,480
Xăng E5 RON 92-II19,78020,170
DO 0.05S16,63016,960
DO 0,001S-V16,93017,260
Dầu hỏa15,78016,090
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan gia ca thi truong xe may

Bảng giá xe máy honda tháng 4 - 2019 cập nhật mới nhất

Giá xe honda airblade 2019 tháng 5 ▶️ nhận định về phiên bản airblade 150 2020 🔴 top 5 đam mê

Giá xe máy honda tháng 12/2018 tại đại lý ▶ giá xe honda tăng nhẹ 🔴 top 5 đam mê

Giá xe honda sh mode 2019 abs tháng 3 ▶️ sh mode có gì đặc biệt mà hút khách đến vậy 🔴 top 5 đam mê

Honda airblade 125 2019 giá 45,9 triệu ▶️ honda airblade 2019 có gì mới? 🔴 top 5 đam mê

Xe máy cub 50cc 82 japan (nhật bản) 50cc đời mới nhất ► giá: 11.800.000đ | chuyên xe 50cc

Honda sh mới nhất gây sốt việt nam với giá từ 68 triệu đồng

Yamaha r15 v3 2018 giảm giá sốc 14 triệu đè xe nhập khẩu, hút khách mua exciter 150 2019

Wave alpha 2018 bán chính thức. giá lăn bánh xe máy honda tại hà nội và sài gòn ngày 28/12/2017

Giá xe exciter 150 tháng 8/2018 ▶ exciter 2019 tăng giá nhẹ, exciter 2018 ngừng sản xuất!

Mua honda vision 110 2018 giá cực rẻ chỉ 31 triệu ▶️ nên mua honda vision ngay thôi 🔴 top 5 đam mê

Honda #vision 2019 smartkey ▶️ chiếc xe honda vision 2019 smartkey mới về đại lý 🔴 top 5 đam mê

Giá xe winner x 150 2019 - trả góp honda winner x từ 0% - soi cận cảnh winner x tại đại lý

Bộ 3 xe số honda đang thống trị thị trường xe máy việt ▶️ xe số ngon bổ rẻ hiện nay 🔴 top 5 đam mê

Top những mẫu xe 7 chỗ dưới 300tr giá cả hợp lý nhất của nhật bản 2017

Giá xe honda sh 125 & 150 2019 dịp giáp tết ▶️ sh 150 abs màu đen nhám mới 🔴 top 5 đam mê

Giá: 11.800.000đ ► xe cub 50 (nhật bản) - đời mới nhất 2017 (không cần bằng lái).đt: 0979662288

Xe cub 2018 50cc đen nhám giá 14.500.000đ ► đời mới 2018 vs bản độ đặc biệt tem mới classic

Xe ô tô cũ 7 chỗ giá rẻ đang rao bán giá 200 triệu tại vn | tin xe hơi

Giá xe yamaha tháng 1/2019 ▶ exciter 150 2019 tăng giá chờ tết nguyên đán

Mua honda lead 125 giá chỉ 39 triệu ▶️ honda lead 125 - chiếc xe đáng mua nhất 🔴 giá xe máy vlogs

Review xe chaly 50cc hàng việt nam chất lượng cao tại kim điệp

đánh giá nhanh honda wave alpha 2018 tại đại lý

Tất cả đổ xô đi mua mitsubishi xpander | thị trường ô tô xe máy

Giá xe yamaha sirius 2019 tháng 12 ▶️ sirius mẫu xe bán chạy nhất việt nam 🔴 top 5 đam mê

Hỏi giá xe đạp điện cực rẻ / giá xe đạp điện xmen 2019

Giá xe honda tháng 10/2018 mới nhất tại đại lý ▶️ honda vision 2019 ra mắt 🔴 top 5 đam mê

Tin nhanh 24/7 - honda dream thái “loạn” với giá bán chỉ từ 5 triệu 1 chiếc.

đánh giá xe honda vision - tay ga giá rẻ được ưa chuộng nhất ở việt nam

Suzuki raider r150 fi 2019 yoshimura ▶️ giới thiệu suzuki raider 2019 yoshimura mới 🔴 top 5 đam mê

Honda winner 2019 mới có giá 40.5 triệu ▶️ giới thiệu chiếc xe winner 150 2019 mới 🔴 top 5 đam mê

Giá xe honda winner 150 2018 tháng 1/2018 ▶ đen nhám quyết đấu exciter 150!

Trải nghiệm nhanh kawasaki z1000 2018 giá 399 triệu tại việt nam

Xe máy huyền thoại cub 50cc giá bằng cục pin của vinfast klara

Giá xe honda tháng 5 2019 ▶️ cùng top 5 chờ đón các mẫu xe honda mới 🔴 top 5 đam mê

✅ vinfast bỗng nhiên giảm giá hàng trăm triệu cho mẫu xe 7 chỗ trailblazer | thị trường ô tô xe máy

Xe hơi giá rẻ 2018 sẽ rẻ tới mức nào và tình hình thị trường xe ô tô đầu năm 2017 có gì mới

Giá xe honda sonic 150r 2019 ra tết mới nhất cuối tháng 2/2019

Hỏi giá xe yamaha r15v3 2019 mới ▶️ có nên mua r15v3 2019 hay không? 🔴 top 5 đam mê

15 triệu chọn xe máy nào đây...? ▶ nên chọn xe máy nào với mức giá từ 15-20 triệu 🔴 top 5 đam mê

Xe tải tata máy dầu | giá xe tải tata 1.2 tấn | xe tải tata ấn độ

Giá bán xe máy cũ ngày càng rẻ bèo mua thì điện thoại 0985277997

Giá xe honda vision 2018 mới nhất ▶️ honda vision 2019 sắp ra mắt có gì mới 🔴 top 5 đam mê

Infotv đưa tin về xe đạp điện hkbike trong bản tin thị trường

Honda sh 150i ý 2018 - xe máy nhập khẩu không thuế - giá rẻ

Honda sh 125/150 2019 ra mắt màu mới | thị trường ô tô xe máy

Giá xe yamaha sirius 2019 cuối tháng 3 ▶️ sirius 2019 – nhỏ nhưng có võ hút khách 🔴 top 5 đam mê

Honda future 2018 phong cách sh giá từ 30,2 triệu tại việt nam