Thông tin gia ca thi truong ga thit hom nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca thi truong ga thit hom nay mới nhất ngày 19/10/2019 trên website Duandautueb5.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.47041.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.47041.920
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.47042.020
Vàng nữ trang 99,99%40.95041.750
Vàng nữ trang 99%40.33741.337
Vàng nữ trang 75%30.06631.466
Vàng nữ trang 58,3%23.09324.493
Vàng nữ trang 41,7%16.16117.561
Hà NộiVàng SJC41.47041.770
Đà NẵngVàng SJC41.47041.770
Nha TrangVàng SJC41.46041.770
Cà MauVàng SJC41.47041.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.44041.780
HuếVàng SJC41.45041.770
Biên HòaVàng SJC41.47041.750
Miền TâyVàng SJC41.47041.750
Quãng NgãiVàng SJC41.47041.750
Đà LạtVàng SJC41.49041.800
Long XuyênVàng SJC41.47041.750

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00' 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,495.52' 15,594.21 15,884.73
CAD ĐÔ CANADA 17,253.23' 17,415.15 17,736.64
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,988.23' 23,155.46 23,574.56
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,389.68 3,495.93
EUR EURO 25,472.15' 25,553.87 26,346.93
GBP BẢNG ANH 29,403.08' 29,615.53 29,904.32
HKD ĐÔ HONGKONG 2,911.96' 2,932.52 2,984.49
INR RUPI ẤN ĐỘ - 324.43 337.16
JPY YÊN NHẬT 205.46' 212.09 219.78
KRW WON HÀN QUỐC 17.87' 18.82 20.84
KWD KUWAITI DINAR - 76,147.05 79,134.85
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,505.41 5,576.68
NOK KRONE NA UY - 2,491.60 2,569.70
RUB RÚP NGA - 361.08 402.35
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,345.38 2,404.42
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,707.16' 16,830.11 17,039.14
THB BẠT THÁI LAN 749.27' 749.27 780.52

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,47019,850
DO 0.05S16,22016,540
DO 0,001S-V16,52016,850
Dầu hỏa15,25015,550
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan gia ca thi truong ga thit hom nay

Giá heo hơi hôm nay 18/10: tiếp tục quay đầu giảm

Giá trứng gà hôm nay ngày 21/4/2019: giá rẻ như cho

Giá lợn hơi hôm nay | nghịch lý giá gà cao hơn giá lợn | tin tức 24h

Thvl | chuyện hôm nay: ngành chăn nuôi heo trước biến động thị trường

Giá heo hơi ngày hôm nay 18/10/2019, dự báo giá lợn hơi vẫn còn tiếp tục giảm

Giá lợn hơi hôm nay 14/10 | nam tăng tiếp - bắc giữ giá cao | tin nóng mỗi giờ

Giá nông sản hôm nay 23/4 | giá gạo, trứng gà, trứng vịt, thịt heo, thịt bò, thịt gà, rau, củ, quả..

Giá heo hơi ngày hôm nay 28 tháng 7 năm 2019, thị trường ảm đạm, cấp gà bệnh cho dân ở phú thọ?

Giá nhung hươu tươi trên thị trường hiện nay 2018 - 2019 - trại hươu nhật thuận [nhunghuou24h.com]

🔴giá heo hơi hôm nay 14/10/2019 - đạt kỉ lục mới 68.000 đồng/kg | thông tin 4.0

Giá lợn hơi ngày hôm nay 16/10/2019, giá lợn hơi tăng sốc ở miền nam, miền bắc giữ giá

Giá cà phê hôm nay 11/10/2019: không biến động nhiều, thị trường giao dịch chậm chạp

Giá trứng gà , trứng vịt hôm nay 3/4/2019 giá bán lẻ đang ở mức từ 20000 đến 30000 đồng 1 chục

Giá dê thịt hiện nay, hôm nay

Giá dế thịt thương phẩm thu mua trên thị trường hiện nay bao nhiêu

Giá vịt thịt hôm nay 06/10/2018

Giá heo hơi ngày hôm nay 23 tháng 9 năm 2019, thị trường ảm đạm, hết heo sao giá vẫn giảm?

Giá lợn hơi hôm nay ngày 19/10 | dự báo giá heo hơi 19/10 đà tăng liệu có quay trở lại

Giá heo hơi ngày hôm nay 20 tháng 9 năm 2019, giá lợn hơi chững lại, giá gà rẻ hơn rau

Dự báo giá heo hơi ngày 10/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Cập nhật giá ếch thịt hôm nay,

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá cả rau củ quả thực phẩm hôm nay...

Giá heo hơi hôm nay 13/6: đà tăng 'tiến' vào miền trung - nam

Giá hồ tiêu hôm nay: bây giờ có nên tích trữ tiêu chờ giá tăng không- điều bí mật channel.

Giá heo hơi ngày hôm nay 26 tháng 8 năm 2019, lợn hơi miền bắc giữ giá, miền nam bán chạy dịch

Giá heo hơi hôm nay 13/10: ghi nhận tuần tăng kỉ lục

Giá heo hơi trung quốc hôm nay 8/10: sau quốc khánh, giá heo tăng vọt trở lại

🔴giá heo hơi hôm nay 13/10/2019-tiếp tục tăng mạnh | thông tin 4.0

Giá heo hơi hôm nay 6/6: có nơi tăng tới 4.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay ngày 3/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Vtc14 | giá gas tăng mạnh từ hôm nay

Giá lợn hơi hôm nay 7/3/2019: thị trường miền trung lao dốc

Giá heo hơi hôm nay 17/10: dứt chuỗi tăng kéo dài, giảm trên diện rộng ở hai miền bắc

Giá heo hơi hôm nay 20/09/2019 1500 xe chuyển heo ra bắc giá vẫn giảm sâu

Dự báo giá heo hơi hôm nay 24/6/2019

Giá heo hơi hôm nay 25/09/2019 cp tăng giá dâm phấn khởi

Giá lợn hơi ngày hôm nay 12/10/2019, giá lợn hơi tăng tiếp ở phía nam, miền bắc ổn định

Giá lợn hơi hôm nay mới nhất ngày 15/10 | dự báo giá heo hơi ngày 15/10 không còn tăng nóng

Giá heo hơi hôm nay vẫn ổn định. dự báo tết 2019 giá heo vẫn ổn định ở mức 50-58k/1 kg

Giá dê thịt hiện nay, hôm nay là bao nhiêu

Giá cà phê hôm nay 15/10: bất ngờ tăng trở lại sau nhiều ngày trầm lắng

Giá heo hơi hôm nay 30/3/2018: tín hiệu tốt từ thị trường, giá heo tăng nhẹ vài nơi | tin tức 24h

Giá lợn hơi hôm nay 20/7 - miền bắc lợn bán vèo vèo | tin nóng mỗi giờ

Giá heo hơi hôm nay 13/7: miền nam bắt đầu tăng giá trở lại

Giá heo hơi hôm nay 24/3/2019: thị trường tuần tới sẽ đi về đâu? | giá lợn hơi hôm nay ngày 24/3

Giá heo hơi hôm nay 22/6: thị trường biến động nhẹ, nhưng xu hướng giảm vẫn chủ đạo

Giá lợn hơi ngày hôm nay 09/10/2019, giá lợn hơi đạt 63.000/kg, giá lợn tăng chóng mặt

Giá vàng hôm nay 9/10/2019 - giá vàng 9999 hôm nay bất ngờ tăng

Giá heo hơi ngày hôm nay 11 tháng 8 năm 2019, lợn hơi miền bắc tăng như lên đồng, giá 52.000/kg?